Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2026
Âm lịch: 2/9/2026
Can Chi: Ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Tiết khí: Hàn Lộ
Ngày Thiên Hình: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về hình phạt, kiện tụng - nên tránh khởi kiện, tranh chấp.
Giờ hoàng đạo: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Dần (Bạch Hổ), Thìn (Thiên Lao), Tỵ (Huyền Vũ), Mùi (Câu Trần), Tuất (Thiên Hình), Hợi (Chu Tước)
Trực Thành: Ngày Tam hợp của Nguyệt chi, ngày của Cát thần. Nên: Kết hôn, khai trương, tu tạo, động thổ, an sàng, phá thổ, an táng, di chuyển, giao dịch, cầu tài, xuất hành, lập khế ước, dựng cột, gieo trồng, chăn nuôi. Kỵ: Kiện tụng.
Nhị Thập Bát Tú: Tinh nhật Mã (Xấu) (Hung)
Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Tế tự, cúng bái, Khai trương, mở hàng, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Xuất hành, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Di chuyển, dọn nhà, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Tháo dỡ công trình, Sửa chữa, xây dựng, An sàng (kê giường, đóng giường)
Nên kiêng: Mua/nhận nuôi gia súc, Chặt cây, Mua sắm tài sản, bất động sản, Làm xà nhà, Làm tang lễ, An táng, Sửa sang mộ phần, Dựng bia mộ
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Mùi (hoá Thổ); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường - không nên nhận/mua ruộng đất.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương - không nên lợp mái nhà.
Ngọc Hạp - sao tốt: Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Thiên Hỷ - tốt cho hỷ sự, cưới hỏi. | Thiên Y - tốt cho việc chữa bệnh, khám sức khoẻ. | Thiên Thương - tốt cho tích trữ, mở kho. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Yếu An - tốt cho việc cầu bình an.
Ngọc Hạp - sao xấu: Tứ Hao - kỵ tài chính, đầu tư lớn. | Phục Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu). | Thiên Hình - kỵ kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Đông Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.