Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 2026

Âm lịch: 3/9/2026

Can Chi: Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Hàn Lộ

Ngày Chu Tước: Hắc Đạo - Hung thần, dễ sinh khẩu thiệt, thị phi - hạn chế ký kết, tranh luận quan trọng.

Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)

Trực Thu: Ngày thu thành, thu hoạch. Nên: Cầu phúc, cầu tự, nhậm chức, cưới hỏi, an sàng, tu tạo, động thổ, cầu học, khai trương, giao dịch, mua bán, lập khế ước. Kỵ: Phá thổ, an táng.

Nhị Thập Bát Tú: Trương nguyệt Lộc (Tốt) (Cát)

Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Tế tự, cúng bái, Đặt/sửa bếp, Nạp tài (nhận/thu tiền của)

Nên kiêng: An táng, Khai trương, mở hàng, Sửa sang mộ phần, Dựng bia mộ

Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Ngọ (hoá Thổ); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong - không nên huỷ bỏ khế ước, hợp đồng.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng - không nên uống thuốc mới.

Ngọc Hạp - sao tốt: Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Ngọc Vũ - tốt cho xây dựng nhà cửa.

Ngọc Hạp - sao xấu: Hà Khôi - hung sát, kỵ khởi sự lớn. | Nguyệt Hình - kỵ kiện tụng, tranh chấp. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Bát Chuyên - kỵ cưới hỏi. | Chu Tước - dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Tiểu Cát: Ngày khá tốt, có quý nhân trợ giúp, thích hợp cầu tài, giao dịch.

Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).