Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 2026

Âm lịch: 3/11/2026

Can Chi: Ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đại Tuyết

Ngày Câu Trần: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tranh chấp đất đai, ruộng vườn - kỵ mua bán bất động sản lớn.

Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)

Trực Nguy: Ngày không nên làm việc cát. Nên: Nhập liệm, phá thổ, hỏa táng, nhập tháp, an táng. Kỵ: Nhập trạch, cưới hỏi và các việc cát khác.

Nhị Thập Bát Tú: Kháng kim Long (Xấu) (Hung)

Nên làm: An sàng (kê giường, đóng giường), Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Chặt cây, Dựng giá đỡ, khung đỡ, Động thổ, Đào ao, đào hồ, Xây/dọn nhà vệ sinh, Đan lưới, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang)

Nên kiêng: Lắp đặt cửa, Trồng trọt, gieo trồng, Đặt/sửa bếp, Chữa bệnh

Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Ngọ (hoá Thổ); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong - không nên huỷ bỏ khế ước, hợp đồng.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng - không nên uống thuốc mới.

Ngọc Hạp - sao tốt: Yếu An - tốt cho việc cầu bình an.

Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Sát - kỵ động thổ, xây dựng. | Nguyệt Hư - kỵ khởi sự cần sự chắc chắn, đầu tư lớn. | Nguyệt Hại - kỵ hợp tác, ký kết. | Tứ Kích - hung, kỵ tranh chấp, va chạm. | Bát Chuyên - kỵ cưới hỏi. | Câu Trần - kỵ tranh chấp đất đai.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.

Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).