Lịch âm ngày 13 tháng 12 năm 2026

Âm lịch: 5/11/2026

Can Chi: Ngày Tân Dậu, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Đại Tuyết

Ngày Minh Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về công danh, thi cử, gặp gỡ quý nhân, ký kết văn thư.

Giờ hoàng đạo: Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Thiên Đức), Dậu (Ngọc Đường)

Giờ hắc đạo: Sửu (Câu Trần), Thìn (Thiên Hình), Tỵ (Chu Tước), Thân (Bạch Hổ), Tuất (Thiên Lao), Hợi (Huyền Vũ)

Trực Thu: Ngày thu thành, thu hoạch. Nên: Cầu phúc, cầu tự, nhậm chức, cưới hỏi, an sàng, tu tạo, động thổ, cầu học, khai trương, giao dịch, mua bán, lập khế ước. Kỵ: Phá thổ, an táng.

Nhị Thập Bát Tú: Phòng nhật Thố (Tốt) (Cát)

Nên làm: Tế tự, cúng bái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Cắt tóc, Cắt móng tay chân, An sàng (kê giường, đóng giường), Đặt/sửa bếp, Dọn dẹp nhà cửa, Huấn luyện gia súc

Nên kiêng: Chặt cây, Mua/nhận nuôi gia súc, Phá đất (khởi công phần mộ), An táng, Xây sinh phần (mộ trước khi mất), Cưới hỏi, kết hôn, Khai trương, mở hàng, Động thổ, Giao dịch, mua bán, Làm xà nhà

Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Thạch Lựu Mộc. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Thìn (hoá Kim); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim khắc chế được ngày hành Mộc - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Mộc (Tốt): Mệnh Mộc gặp ngày hành Mộc - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy sinh xuất cho ngày hành Mộc - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Hỏa (Tốt): Ngày hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thổ (Xấu): Ngày hành Mộc khắc chế mệnh Thổ - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường - không nên làm tương, ủ men.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dậu bất hội khách, túy tọa điên cuồng - không nên tiệc tùng, hội khách.

Ngọc Hạp - sao tốt: Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Kim Đường - tốt cho xây dựng, an cư. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Minh Đường - tốt cho công danh, gặp quý nhân. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.

Ngọc Hạp - sao xấu: Hà Khôi - hung sát, kỵ khởi sự lớn. | Đại Thời - hung, kỵ khởi sự quan trọng. | Đại Bại - hung, kỵ đầu tư, kinh doanh lớn. | Hàm Trì - kỵ cưới hỏi (dễ đào hoa thị phi). | Tứ Hao - kỵ tài chính, đầu tư lớn. | Địa Nang - kỵ động thổ. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.

Ngày kỵ: Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ - kiêng xuất hành, khởi sự quan trọng.