Lịch âm ngày 17 tháng 12 năm 2026
Âm lịch: 9/11/2026
Can Chi: Ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Tiết khí: Đại Tuyết
Ngày Thiên Đức: Hoàng Đạo - Cát thần bậc nhất, hoá giải hung sát, làm việc gì cũng thuận.
Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)
Trực Trừ: Ngày loại bỏ cái cũ lập cái mới. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xuất hành, nhập trạch, động thổ, khai quang, giao dịch. Kỵ: Cưới hỏi, thăm bệnh.
Nhị Thập Bát Tú: Đẩu mộc Giải (Tốt) (Cát)
Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Đóng xe, chế tạo máy móc, Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Xây miếu, đền, An vị bàn thờ, bát hương, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Xuất hành, Về thăm nhà mẹ đẻ (con gái đã lấy chồng), Nhập học, khai giảng, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Đi khám bệnh, Chữa bệnh, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Dựng cột, Cất nóc, thượng lương, Lợp nhà, làm mái, Khởi công đặt nền móng, Lắp đặt cửa
Nên kiêng: Lập đàn chay, cúng tế lớn, Chặt cây, Làm xà nhà, An táng, Làm tang lễ
Ngũ Hành: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Hải Trung Kim. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Tý (hoá Thổ); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng - không nên trồng cây, ngàn cây khó lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương - không nên nhậm chức, khó về quê.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Âm Đức - tốt cho làm việc thiện, âm thầm tích phúc. | Thủ Nhật - tốt cho việc gìn giữ, bảo toàn. | Cát Kỳ - ngày lành, tốt cho cưới hỏi. | Lục Hợp - tốt cho cưới hỏi, hợp tác làm ăn. | Phổ Hộ - tốt cho việc cầu an, bảo hộ. | Bảo Quang - tốt cho khai trương, xuất hành.
Ngọc Hạp - sao xấu: Quỷ Khốc - kỵ tang sự, cúng bái không đúng cách.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Tây Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.