Lịch âm ngày 2 tháng 12 năm 2026

Âm lịch: 24/10/2026

Can Chi: Ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Ngày Kim Quỹ: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về hôn nhân, tài lộc, thích hợp cưới hỏi, khai trương.

Giờ hoàng đạo: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Lao), Sửu (Huyền Vũ), Mão (Câu Trần), Ngọ (Thiên Hình), Mùi (Chu Tước), Tuất (Bạch Hổ)

Trực Bế: Ngày bế tàng. Nên: Dựng cửa, chặt cây, tu tạo, động thổ. Kỵ: Xuất hành, cưới hỏi.

Nhị Thập Bát Tú: Sâm thủy Viên (Tốt) (Cát)

Nên làm: Tế tự, cúng bái, Cắt tóc, Mua sắm tài sản, bất động sản, Lấp hang, lấp lỗ, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang), Di chuyển linh cữu, Nhập liệm, Phá đất (khởi công phần mộ), An táng

Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), An sàng (kê giường, đóng giường), Đào giếng, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ)

Ngũ Hành: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Thoa Xuyến Kim. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Mão (hoá Hỏa); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương - không nên mắc cửi, khởi công dệt may.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tuất bất ngật khuyển, tác quái thướng sàng - không nên ăn thịt chó.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Đức Hợp - tốt cho mọi việc, hỗ trợ hoà hợp. | Nguyệt Không - tốt cho việc xin xỏ, thỉnh cầu, tấu trình. | Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Ích Hậu - tốt cho việc cầu con cái. | Kim Quỹ - tốt cho cưới hỏi, tích trữ tài lộc.

Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Sát - kỵ động thổ, xây dựng. | Nguyệt Hư - kỵ khởi sự cần sự chắc chắn, đầu tư lớn. | Huyết Chi - kỵ phẫu thuật, châm cứu, chảy máu. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.