Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 2026
Âm lịch: 13/11/2026
Can Chi: Ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Tiết khí: Đại Tuyết
Ngày Huyền Vũ: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về trộm cắp, mờ ám - cần đề phòng thất thoát, lừa gạt.
Giờ hoàng đạo: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức)
Giờ hắc đạo: Tý (Bạch Hổ), Dần (Thiên Lao), Mão (Huyền Vũ), Tỵ (Câu Trần), Thân (Thiên Hình), Dậu (Chu Tước)
Trực Chấp: Ý nghĩa giữ thành quả. Nên: Nạp thái, cưới hỏi, động thổ, nhập liệm. Kỵ: Nhập trạch, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú: Nguy nguyệt Yến (Xấu) (Hung)
Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Họp mặt bạn bè, người thân, Chặt cây, Làm xà nhà, Đục lỗ mộng cột nhà, An sàng (kê giường, đóng giường), Đào giếng, Săn bắt, bẫy thú, Săn bắn
Nên kiêng: Xây sinh phần (mộ trước khi mất), Phá đất (khởi công phần mộ), Làm tang lễ, An táng
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Đại Lâm Mộc. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Thân (hoá Thủy); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim khắc chế được ngày hành Mộc - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Mộc (Tốt): Mệnh Mộc gặp ngày hành Mộc - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy sinh xuất cho ngày hành Mộc - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Hỏa (Tốt): Ngày hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thổ (Xấu): Ngày hành Mộc khắc chế mệnh Thổ - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong - không nên huỷ bỏ khế ước, hợp đồng.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng - không nên đi xa, của cải dễ thất thoát.
Ngọc Hạp - sao tốt: Ngũ Phú - tốt cho cầu tài, kinh doanh. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Ích Hậu - tốt cho việc cầu con cái.
Ngọc Hạp - sao xấu: Kiếp Sát - kỵ xuất hành, đầu tư, dễ hao tổn. | Tiểu Hao - hao tổn nhỏ, cần thận trọng chi tiêu. | Trùng Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu). | Huyền Vũ - kỵ đề phòng trộm cắp, mờ ám.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Tiểu Cát: Ngày khá tốt, có quý nhân trợ giúp, thích hợp cầu tài, giao dịch.
Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).