Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2026

Âm lịch: 19/12/2025

Can Chi: Ngày Tân Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Xuân

Ngày Câu Trần: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tranh chấp đất đai, ruộng vườn - kỵ mua bán bất động sản lớn.

Giờ hoàng đạo: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức)

Giờ hắc đạo: Tý (Bạch Hổ), Dần (Thiên Lao), Mão (Huyền Vũ), Tỵ (Câu Trần), Thân (Thiên Hình), Dậu (Chu Tước)

Trực Thu: Ngày thu thành, thu hoạch. Nên: Cầu phúc, cầu tự, nhậm chức, cưới hỏi, an sàng, tu tạo, động thổ, cầu học, khai trương, giao dịch, mua bán, lập khế ước. Kỵ: Phá thổ, an táng.

Nhị Thập Bát Tú: Kháng kim Long (Xấu) (Hung)

Nên làm: Di chuyển, dọn nhà, Tế tự, cúng bái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Cầu phúc, lễ bái, Xuất hành, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Thuê mướn nhân công, An sàng (kê giường, đóng giường), Động thổ, Khởi công đặt nền móng, Cất nóc, thượng lương, Lắp đặt cửa

Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, An táng, Phá đất (khởi công phần mộ), Làm xà nhà, Mua/nhận nuôi gia súc, Chăn nuôi, Làm tang lễ, Đặt/sửa bếp

Ngũ Hành: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Thoa Xuyến Kim. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Dần (hoá Mộc); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường - không nên làm tương, ủ men.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang - không nên cưới gả.

Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức Hợp - tốt cho mọi việc, thêm hoà khí. | Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Lục Hợp - tốt cho cưới hỏi, hợp tác làm ăn. | Ngũ Phú - tốt cho cầu tài, kinh doanh. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Thánh Tâm - tốt cho việc cầu nguyện, tĩnh tâm.

Ngọc Hạp - sao xấu: Hà Khôi - hung sát, kỵ khởi sự lớn. | Kiếp Sát - kỵ xuất hành, đầu tư, dễ hao tổn. | Trùng Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu). | Câu Trần - kỵ tranh chấp đất đai.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.

Ngày kỵ: Dương Công Kỵ Nhật: Một trong 13 ngày Dương Công Kỵ trong năm - kiêng khởi sự việc lớn nói chung.