Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 2026
Âm lịch: 21/1/2026
Can Chi: Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Tiết khí: Kinh Trập
Ngày Kim Quỹ: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về hôn nhân, tài lộc, thích hợp cưới hỏi, khai trương.
Giờ hoàng đạo: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Dần (Bạch Hổ), Thìn (Thiên Lao), Tỵ (Huyền Vũ), Mùi (Câu Trần), Tuất (Thiên Hình), Hợi (Chu Tước)
Trực Bình: Ngày bình thường. Nên: Tu tạo, sơn tường, sửa chữa. Kỵ: Xuất hành.
Nhị Thập Bát Tú: Tâm nguyệt Hồ (Xấu) (Hung)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Cưới hỏi, kết hôn, Nhận rể, kén rể, An táng
Nên kiêng: Trồng trọt, gieo trồng, Lợp nhà, làm mái, Đặt/sửa bếp, Nhập trạch (dọn vào nhà mới)
Ngũ Hành: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Dương Liễu Mộc. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Mùi (hoá Thổ); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim khắc chế được ngày hành Mộc - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Mộc (Tốt): Mệnh Mộc gặp ngày hành Mộc - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy sinh xuất cho ngày hành Mộc - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Hỏa (Tốt): Ngày hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thổ (Xấu): Ngày hành Mộc khắc chế mệnh Thổ - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Nhâm bất ương thủy, cánh nan đê phòng - không nên tháo nước, khó đề phòng đê điều.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương - không nên lợp mái nhà.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Thời Đức - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính đáng. | Dân Nhật - tốt cho việc dân sinh, đời thường. | Ích Hậu - tốt cho việc cầu con cái. | Kim Quỹ - tốt cho cưới hỏi, tích trữ tài lộc. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Hà Khôi - hung sát, kỵ khởi sự lớn. | Tử Thần - kỵ tang sự, việc hệ trọng. | Thiên Lại - kỵ kiện tụng, việc quan. | Trí Tử - hung sát, kỵ việc hệ trọng.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.