Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 2026
Âm lịch: 26/3/2026
Can Chi: Ngày Bính Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ
Tiết khí: Lập Hạ
Ngày Kim Quỹ: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về hôn nhân, tài lộc, thích hợp cưới hỏi, khai trương.
Giờ hoàng đạo: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Lao), Sửu (Huyền Vũ), Mão (Câu Trần), Ngọ (Thiên Hình), Mùi (Chu Tước), Tuất (Bạch Hổ)
Trực Chấp: Ý nghĩa giữ thành quả. Nên: Nạp thái, cưới hỏi, động thổ, nhập liệm. Kỵ: Nhập trạch, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú: Thất hỏa Trư (Tốt) (Cát)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, May/mắc màn, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Chặt cây, Dựng giá đỡ, khung đỡ, Làm xà nhà, Sửa chữa, xây dựng, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Cưới hỏi, kết hôn, Cắt may quần áo, An sàng (kê giường, đóng giường), Động thổ, Khởi công đặt nền móng, Cất nóc, thượng lương, Dựng cột, Tháo nước, xả nước, Họp mặt bạn bè, người thân
Nên kiêng: Không có điều kiêng kỵ đặc biệt
Ngũ Hành: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Ốc Thượng Thổ. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Mão (hoá Hỏa); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Bính bất tu táo, tất kiến tai ương - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tuất bất ngật khuyển, tác quái thướng sàng - không nên ăn thịt chó.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Đức Hợp - tốt cho mọi việc, hỗ trợ hoà hợp. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Ngọc Vũ - tốt cho xây dựng nhà cửa. | Giải Thần - hoá giải vận xui, tốt cho giải trừ. | Kim Quỹ - tốt cho cưới hỏi, tích trữ tài lộc.
Ngọc Hạp - sao xấu: Tiểu Hao - hao tổn nhỏ, cần thận trọng chi tiêu. | Thiên Tặc - kỵ xuất hành, đề phòng mất mát. | Ngũ Mộ - kỵ khai trương, đầu tư. | Phục Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu).
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Tây Nam | Phúc Thần: Tây Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.