Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 2026

Âm lịch: 29/4/2026

Can Chi: Ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng

Ngày Câu Trần: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tranh chấp đất đai, ruộng vườn - kỵ mua bán bất động sản lớn.

Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)

Trực Trừ: Ngày loại bỏ cái cũ lập cái mới. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xuất hành, nhập trạch, động thổ, khai quang, giao dịch. Kỵ: Cưới hỏi, thăm bệnh.

Nhị Thập Bát Tú: Mão nhật Kê (Xấu) (Hung)

Nên làm: Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Cưới hỏi, kết hôn, Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Khai trương, mở hàng, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Lập khế ước, ký hợp đồng, Di chuyển, dọn nhà, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Khởi công đặt nền móng, Đặt đá tảng nền nhà, Dựng cột, Tháo dỡ công trình, Dọn dẹp nhà cửa, Tháo nước, xả nước, An vị bàn thờ, bát hương, An sàng (kê giường, đóng giường), Đóng thuyền, Đào ao, đào hồ, Đào giếng, Làm chuồng trại gia súc, Trồng trọt, gieo trồng

Nên kiêng: Làm tang lễ, An táng, Phá đất (khởi công phần mộ), Đặt/sửa bếp, Chặt cây, Lập đàn chay, cúng tế lớn

Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Ngọ (hoá Thổ); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong - không nên huỷ bỏ khế ước, hợp đồng.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng - không nên uống thuốc mới.

Ngọc Hạp - sao tốt: Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Thủ Nhật - tốt cho việc gìn giữ, bảo toàn. | Cát Kỳ - ngày lành, tốt cho cưới hỏi. | Lục Hợp - tốt cho cưới hỏi, hợp tác làm ăn.

Ngọc Hạp - sao xấu: Bát Chuyên - kỵ cưới hỏi. | Câu Trần - kỵ tranh chấp đất đai.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Lưu Niên: Ngày trung bình, việc nhỏ thuận lợi, việc lớn cần thêm kiên nhẫn, chưa nên vội vàng.

Ngày kỵ: Nguyệt Tận: Ngày cuối tháng âm lịch - kiêng khởi sự mới, nên hoàn tất việc dở dang.