Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 2027

Âm lịch: 22/10/2027

Can Chi: Ngày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Đông

Ngày Thiên Lao: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về giam cầm, trói buộc - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.

Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)

Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)

Trực Bình: Ngày bình thường. Nên: Tu tạo, sơn tường, sửa chữa. Kỵ: Xuất hành.

Nhị Thập Bát Tú: Ngưu kim Ngưu (Xấu) (Hung)

Nên làm: Xuất hành, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Khai trương, mở hàng, Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Động thổ, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Cắt may quần áo, Họp mặt bạn bè, người thân, Tháo dỡ công trình, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), An vị bàn thờ, bát hương, Mắc cửi, dệt vải, Xuất hàng, xuất tiền của, Tu sửa tường vách, San lấp, làm đường

Nên kiêng: Xây miếu, đền, Lễ tạ thổ thần, Đặt/sửa bếp, Làm xà nhà, Chặt cây, An táng, Làm tang lễ, Sửa sang mộ phần, Thăm bệnh

Ngũ Hành: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Kim Bạch Kim. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Hợi (hoá Mộc); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Nhâm bất ương thủy, cánh nan đê phòng - không nên tháo nước, khó đề phòng đê điều.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường - không nên cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Nguyện - tốt cho việc cầu mong, khấn nguyện. | Thời Đức - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính đáng. | Tướng Nhật - ngày vượng khí theo mùa, tốt cho khởi sự. | Lục Hợp - tốt cho cưới hỏi, hợp tác làm ăn. | Ngũ Phú - tốt cho cầu tài, kinh doanh. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Kim Đường - tốt cho xây dựng, an cư. | Ngũ Hợp - tốt cho giao dịch, kết ước. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.

Ngọc Hạp - sao xấu: Hà Khôi - hung sát, kỵ khởi sự lớn. | Tử Thần - kỵ tang sự, việc hệ trọng. | Du Hoạ - kỵ xuất hành, dễ gặp rắc rối. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Phục Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu). | Thiên Lao - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.

Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).