Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2027

Âm lịch: 10/10/2027

Can Chi: Ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Đông

🏮 Tết Trùng Thập (Tết Thầy thuốc, Tết Cơm mới): Ngày tạ ơn thầy thuốc và mừng cơm mới sau vụ mùa, phổ biến trong văn hoá nông nghiệp Việt Nam.

Ngày Thiên Lao: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về giam cầm, trói buộc - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.

Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)

Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)

Trực Bình: Ngày bình thường. Nên: Tu tạo, sơn tường, sửa chữa. Kỵ: Xuất hành.

Nhị Thập Bát Tú: Tinh nhật Mã (Xấu) (Hung)

Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Xuất hành, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Tháo dỡ công trình, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Di chuyển, dọn nhà, An sàng (kê giường, đóng giường), Cất nóc, thượng lương, Khai trương, mở hàng, Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Trồng trọt, gieo trồng

Nên kiêng: Cầu phúc, lễ bái, Tế tự, cúng bái, Chặt cây, Đào giếng, Đặt/sửa bếp, Lễ tạ thổ thần

Ngũ Hành: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Tùng Bách Mộc. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Hợi (hoá Mộc); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim khắc chế được ngày hành Mộc - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Mộc (Tốt): Mệnh Mộc gặp ngày hành Mộc - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy sinh xuất cho ngày hành Mộc - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Hỏa (Tốt): Ngày hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thổ (Xấu): Ngày hành Mộc khắc chế mệnh Thổ - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương - không nên mắc cửi, khởi công dệt may.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường - không nên cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Đức Hợp - tốt cho mọi việc, hỗ trợ hoà hợp. | Nguyệt Không - tốt cho việc xin xỏ, thỉnh cầu, tấu trình. | Thời Đức - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính đáng. | Tướng Nhật - ngày vượng khí theo mùa, tốt cho khởi sự. | Lục Hợp - tốt cho cưới hỏi, hợp tác làm ăn. | Ngũ Phú - tốt cho cầu tài, kinh doanh. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Kim Đường - tốt cho xây dựng, an cư. | Ngũ Hợp - tốt cho giao dịch, kết ước. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.

Ngọc Hạp - sao xấu: Hà Khôi - hung sát, kỵ khởi sự lớn. | Tử Thần - kỵ tang sự, việc hệ trọng. | Du Hoạ - kỵ xuất hành, dễ gặp rắc rối. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Thiên Lao - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.