Lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 2027
Âm lịch: 24/2/2027
Can Chi: Ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xuân Phân
Ngày Ngọc Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về khoa cử, cầu tài, xuất hành đều thuận lợi.
Giờ hoàng đạo: Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Thiên Đức), Dậu (Ngọc Đường)
Giờ hắc đạo: Sửu (Câu Trần), Thìn (Thiên Hình), Tỵ (Chu Tước), Thân (Bạch Hổ), Tuất (Thiên Lao), Hợi (Huyền Vũ)
Trực Phá: Nhật Nguyệt tương xung, gọi là Đại Hao, mọi việc không nên. Nên: Phá dỡ nhà cửa. Kỵ: Không nên làm việc cát.
Nhị Thập Bát Tú: Chẩn thủy Dẫn (Tốt) (Cát)
Nên làm: Phá dỡ nhà cũ, Phá dỡ tường rào, Việc khác nên tránh (chỉ hợp việc chính đã nêu)
Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Di chuyển, dọn nhà, Khai trương, mở hàng, Nhập trạch (dọn vào nhà mới)
Ngũ Hành: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Đại Dịch Thổ. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Thìn (hoá Kim); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong - không nên huỷ bỏ khế ước, hợp đồng.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dậu bất hội khách, túy tọa điên cuồng - không nên tiệc tùng, hội khách.
Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức Hợp - tốt cho mọi việc, thêm hoà khí. | Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Ngọc Vũ - tốt cho xây dựng nhà cửa. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Ngọc Đường - tốt cho khoa cử, cầu tài, xuất hành. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Phá - kỵ khởi sự quan trọng, dễ đổ vỡ. | Đại Hao - hao tổn tiền của, kỵ giao dịch lớn. | Tai Sát - kỵ khởi sự lớn, dễ gặp tai ương. | Thiên Hỏa - kỵ liên quan đến lửa, bếp núc. | Nguyệt Yếm - kỵ cưới hỏi, xuất hành. | Địa Hỏa - kỵ động thổ, xây dựng. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.