Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 2027

Âm lịch: 10/3/2027

Can Chi: Ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thanh Minh

🏮 Giỗ Tổ Hùng Vương: Ngày quốc lễ tưởng nhớ công lao dựng nước của các Vua Hùng - "Dù ai đi ngược về xuôi, nhớ ngày Giỗ Tổ mùng mười tháng ba".

Ngày Huyền Vũ: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về trộm cắp, mờ ám - cần đề phòng thất thoát, lừa gạt.

Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)

Trực Thu: Ngày thu thành, thu hoạch. Nên: Cầu phúc, cầu tự, nhậm chức, cưới hỏi, an sàng, tu tạo, động thổ, cầu học, khai trương, giao dịch, mua bán, lập khế ước. Kỵ: Phá thổ, an táng.

Nhị Thập Bát Tú: Lâu kim Cẩu (Tốt) (Cát)

Nên làm: Tế tự, cúng bái, Sửa cửa, Đánh bắt cá, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Mua/nhận nuôi gia súc, Việc khác nên tránh (chỉ hợp việc chính đã nêu)

Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Nhập trạch (dọn vào nhà mới)

Ngũ Hành: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Hải Trung Kim. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Tý (hoá Thổ); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng - không nên trồng cây, ngàn cây khó lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương - không nên nhậm chức, khó về quê.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Ích Hậu - tốt cho việc cầu con cái.

Ngọc Hạp - sao xấu: Hà Khôi - hung sát, kỵ khởi sự lớn. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Huyền Vũ - kỵ đề phòng trộm cắp, mờ ám.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Tây Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.