Lịch âm ngày 22 tháng 6 năm 2027
Âm lịch: 18/5/2027
Can Chi: Ngày Nhâm Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Hạ Chí
Ngày Thanh Long: Hoàng Đạo - Cát thần đứng đầu Hoàng Đạo, chủ về quý nhân, hỷ sự, cầu tài dễ toại nguyện.
Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)
Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)
Trực Mãn: Ý nghĩa bội thu. Nên: Cưới hỏi, cầu phúc, xuất hành, an sàng, cầu tài, may mặc, tế tự. Kỵ: Tạo táng, nhậm chức, cầu y.
Nhị Thập Bát Tú: Dực hỏa Xà (Xấu) (Hung)
Nên làm: Lắp đặt máy móc, Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Tắm gội, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Khai trương, mở hàng, Sửa chữa, xây dựng, Dựng cột, Cất nóc, thượng lương, Đục lỗ mộng cột nhà, Lắp đặt cối xay, máy nghiền, Về ở ẩn, nghỉ ngơi, Đắp/vá tường rào, Lấp hang, lấp lỗ, Tháo dỡ công trình, Tháo nước, xả nước, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Dọn dẹp nhà cửa, Xây sinh phần (mộ trước khi mất), Đóng quan tài (chuẩn bị hậu sự), An táng, Lễ tạ thổ thần, Cải táng, bốc mộ, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang)
Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, An sàng (kê giường, đóng giường), Đặt/sửa bếp, Động thổ, Phá đất (khởi công phần mộ), Đóng thuyền
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Kiếm Phong Kim. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Tỵ (hoá Thủy); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Nhâm bất ương thủy, cánh nan đê phòng - không nên tháo nước, khó đề phòng đê điều.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thân bất an sàng, quỷ quái nhập phòng - không nên kê/đóng giường.
Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Không - tốt cho việc xin xỏ, thỉnh cầu, tấu trình. | Tướng Nhật - ngày vượng khí theo mùa, tốt cho khởi sự. | Dịch Mã - tốt cho xuất hành, di chuyển xa. | Thiên Hậu - tốt cho việc liên quan phụ nữ, gia đạo. | Thiên Vu - tốt cho cầu phúc, tế lễ. | Phúc Đức - tốt cho mọi việc liên quan gia đạo. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Thanh Long - cát thần đứng đầu, chủ hỷ sự, quý nhân. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.
Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).