Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 2027
Âm lịch: 21/5/2027
Can Chi: Ngày Ất Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Hạ Chí
Ngày Chu Tước: Hắc Đạo - Hung thần, dễ sinh khẩu thiệt, thị phi - hạn chế ký kết, tranh luận quan trọng.
Giờ hoàng đạo: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức)
Giờ hắc đạo: Tý (Bạch Hổ), Dần (Thiên Lao), Mão (Huyền Vũ), Tỵ (Câu Trần), Thân (Thiên Hình), Dậu (Chu Tước)
Trực Chấp: Ý nghĩa giữ thành quả. Nên: Nạp thái, cưới hỏi, động thổ, nhập liệm. Kỵ: Nhập trạch, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú: Kháng kim Long (Xấu) (Hung)
Nên làm: Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), An vị bàn thờ, bát hương, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Tháo dỡ công trình, Lợp nhà, làm mái, Khởi công đặt nền móng, Dựng cột, Cất nóc, thượng lương, Đặt đá tảng nền nhà, Lắp đặt cửa, Đào ao, đào hồ
Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Khai trương, mở hàng, Đóng quan tài (chuẩn bị hậu sự), An táng
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Dần (hoá Mộc); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng - không nên trồng cây, ngàn cây khó lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang - không nên cưới gả.
Ngọc Hạp - sao tốt: Ngũ Phú - tốt cho cầu tài, kinh doanh. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Phúc Sinh - tốt cho cầu phúc, sinh con.
Ngọc Hạp - sao xấu: Kiếp Sát - kỵ xuất hành, đầu tư, dễ hao tổn. | Tiểu Hao - hao tổn nhỏ, cần thận trọng chi tiêu. | Trùng Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu). | Chu Tước - dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Tây Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.