Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2027
Âm lịch: 8/6/2027
Can Chi: Ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Thử
Ngày Thiên Đức: Hoàng Đạo - Cát thần bậc nhất, hoá giải hung sát, làm việc gì cũng thuận.
Giờ hoàng đạo: Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Thiên Đức), Dậu (Ngọc Đường)
Giờ hắc đạo: Sửu (Câu Trần), Thìn (Thiên Hình), Tỵ (Chu Tước), Thân (Bạch Hổ), Tuất (Thiên Lao), Hợi (Huyền Vũ)
Trực Thành: Ngày Tam hợp của Nguyệt chi, ngày của Cát thần. Nên: Kết hôn, khai trương, tu tạo, động thổ, an sàng, phá thổ, an táng, di chuyển, giao dịch, cầu tài, xuất hành, lập khế ước, dựng cột, gieo trồng, chăn nuôi. Kỵ: Kiện tụng.
Nhị Thập Bát Tú: Mão nhật Kê (Xấu) (Hung)
Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Chuyển bàn thờ, dời bếp, Xuất hành, Tháo dỡ công trình, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Khai trương, mở hàng, Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Treo biển hiệu, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Di chuyển, dọn nhà, An sàng (kê giường, đóng giường), Trồng trọt, gieo trồng, Nhập liệm, Phá đất (khởi công phần mộ), Lễ tạ thổ thần, An táng
Nên kiêng: Đào giếng, Chặt cây, Mua/nhận nuôi gia súc, Đóng quan tài (chuẩn bị hậu sự)
Ngũ Hành: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Tùng Bách Mộc. Hình: Vô lễ chi hình; Lục Hợp với Tuất (hoá Hỏa); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim khắc chế được ngày hành Mộc - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Mộc (Tốt): Mệnh Mộc gặp ngày hành Mộc - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy sinh xuất cho ngày hành Mộc - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Hỏa (Tốt): Ngày hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thổ (Xấu): Ngày hành Mộc khắc chế mệnh Thổ - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường - không nên làm tương, ủ men.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương - không nên đào giếng.
Ngọc Hạp - sao tốt: Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Nguyệt Ân - tốt cho việc cầu ân, tạ ơn, báo hiếu. | Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Lâm Nhật - tốt cho một số việc theo mùa, thận trọng khi dùng. | Thiên Hỷ - tốt cho hỷ sự, cưới hỏi. | Thiên Y - tốt cho việc chữa bệnh, khám sức khoẻ. | Kính An - tốt cho việc thờ cúng, cầu an. | Ngũ Hợp - tốt cho giao dịch, kết ước. | Bảo Quang - tốt cho khai trương, xuất hành. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Đại Sát - hung sát mạnh, kỵ mọi việc lớn.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.