Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 2027

Âm lịch: 10/6/2027

Can Chi: Ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử

Ngày Ngọc Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về khoa cử, cầu tài, xuất hành đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức)

Giờ hắc đạo: Tý (Bạch Hổ), Dần (Thiên Lao), Mão (Huyền Vũ), Tỵ (Câu Trần), Thân (Thiên Hình), Dậu (Chu Tước)

Trực Khai: Ngày tốt để bắt đầu lại. Nên: Tế tự, cầu phúc, khai quang, nhập trạch, cưới hỏi, nhậm chức, tu tạo, động thổ, khai trương, an sàng, giao dịch, xuất hành, dựng cột. Kỵ: Kiện tụng, an táng.

Nhị Thập Bát Tú: Chủy hỏa Hầu (Xấu) (Hung)

Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Đính hôn, ăn hỏi, Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Cắt may quần áo, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), An sàng (kê giường, đóng giường), Làm xà nhà, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt/sửa bếp, Khởi công đặt nền móng, Cất nóc, thượng lương, Lợp nhà, làm mái, Mua/nhận nuôi gia súc, Chăn nuôi

Nên kiêng: Di chuyển, dọn nhà, Trồng trọt, gieo trồng, Xuất hành, Làm tang lễ, Phá đất (khởi công phần mộ), An táng, Kiện tụng

Ngũ Hành: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Trường Lưu Thủy. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Thân (hoá Thủy); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường - không nên kiện tụng, dễ đuối lý.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng - không nên đi xa, của cải dễ thất thoát.

Ngọc Hạp - sao tốt: Vượng Nhật - ngày vượng khí, tốt cho khởi sự lớn. | Dịch Mã - tốt cho xuất hành, di chuyển xa. | Thiên Hậu - tốt cho việc liên quan phụ nữ, gia đạo. | Thời Dương - tốt cho khởi sự vào ban ngày. | Sinh Khí - tốt cho khởi sự mới, xây dựng, gieo trồng. | Phúc Sinh - tốt cho cầu phúc, sinh con. | Ngọc Đường - tốt cho khoa cử, cầu tài, xuất hành.

Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Yếm - kỵ cưới hỏi, xuất hành. | Địa Hỏa - kỵ động thổ, xây dựng. | Trùng Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.