Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2027

Âm lịch: 24/7/2027

Can Chi: Ngày Bính Tý, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xử Thử

Ngày Thanh Long: Hoàng Đạo - Cát thần đứng đầu Hoàng Đạo, chủ về quý nhân, hỷ sự, cầu tài dễ toại nguyện.

Giờ hoàng đạo: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Dần (Bạch Hổ), Thìn (Thiên Lao), Tỵ (Huyền Vũ), Mùi (Câu Trần), Tuất (Thiên Hình), Hợi (Chu Tước)

Trực Định: Ngày Nguyệt lệnh Tam hợp. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xây nhà, cầu tự, nạp tài. Kỵ: Kiện tụng, xuất hành, giao thiệp.

Nhị Thập Bát Tú: Cơ thủy Báo (Tốt) (Cát)

Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Lễ cúng cô hồn, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Xuất hành, Lắp đặt máy móc, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Dựng cột, Cất nóc, thượng lương, Lợp nhà, làm mái, Khởi công đặt nền móng, Đặt đá tảng nền nhà, Lắp đặt cửa, An táng, Phá đất (khởi công phần mộ)

Nên kiêng: Khai trương, mở hàng, Lập khế ước, ký hợp đồng, Mua sắm tài sản, bất động sản, Đặt/sửa bếp, Xây cầu

Ngũ Hành: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Giản Hạ Thủy. Hình: Vô lễ chi hình; Lục Hợp với Sửu (hoá Thổ); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Bính bất tu táo, tất kiến tai ương - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương - không nên xem bói, dễ tự chuốc hoạ.

Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Không - tốt cho việc xin xỏ, thỉnh cầu, tấu trình. | Thời Đức - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính đáng. | Dân Nhật - tốt cho việc dân sinh, đời thường. | Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Lâm Nhật - tốt cho một số việc theo mùa, thận trọng khi dùng. | Thời Âm - tốt cho việc cần sự kín đáo, riêng tư. | Phúc Sinh - tốt cho cầu phúc, sinh con. | Thanh Long - cát thần đứng đầu, chủ hỷ sự, quý nhân. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.

Ngọc Hạp - sao xấu: Tử Khí - kỵ khởi sự mới, khai trương. | Xúc Thủy Long - kỵ khởi công liên quan đến nước.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Tây Nam | Phúc Thần: Tây Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.