Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 2027

Âm lịch: 27/8/2027

Can Chi: Ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thu Phân

Ngày Ngọc Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về khoa cử, cầu tài, xuất hành đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo: Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Thiên Đức), Dậu (Ngọc Đường)

Giờ hắc đạo: Sửu (Câu Trần), Thìn (Thiên Hình), Tỵ (Chu Tước), Thân (Bạch Hổ), Tuất (Thiên Lao), Hợi (Huyền Vũ)

Trực Kiến: Khí chuyên mà mạnh, nên làm việc công phủ quan sở. Nên: Nhậm chức, cầu phúc, cầu tự, cầu tài, giao thiệp, xuất hành. Kỵ: Thượng lương, cưới hỏi, an táng.

Nhị Thập Bát Tú: Nguy nguyệt Yến (Xấu) (Hung)

Nên làm: Tế tự, cúng bái, Xuất hành

Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Họp mặt bạn bè, người thân, Phá đất (khởi công phần mộ)

Ngũ Hành: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Đại Dịch Thổ. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Thìn (hoá Kim); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong - không nên huỷ bỏ khế ước, hợp đồng.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dậu bất hội khách, túy tọa điên cuồng - không nên tiệc tùng, hội khách.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Quan Nhật - tốt cho việc công danh, nhậm chức. | Lục Nghi - tốt cho việc nghi lễ, giao thiệp. | Ích Hậu - tốt cho việc cầu con cái. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Ngọc Đường - tốt cho khoa cử, cầu tài, xuất hành. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.

Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Kiến - kỵ động thổ, tu tạo, cưới hỏi lớn. | Tiểu Thời - hung, kỵ khởi sự trong giờ xấu. | Thổ Phủ - kỵ động thổ, xây dựng. | Nguyệt Yếm - kỵ cưới hỏi, xuất hành. | Yếm Đối - kỵ cưới hỏi. | Chiêu Dao - kỵ đi thuyền, sông nước. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi. | Tiểu Hội - kỵ hội họp đông người vào việc xấu.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.

Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương). Dương Công Kỵ Nhật: Một trong 13 ngày Dương Công Kỵ trong năm - kiêng khởi sự việc lớn nói chung.