Lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 2028
Âm lịch: 25/8/2028
Can Chi: Ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Tiết khí: Hàn Lộ
Ngày Chu Tước: Hắc Đạo - Hung thần, dễ sinh khẩu thiệt, thị phi - hạn chế ký kết, tranh luận quan trọng.
Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)
Trực Thu: Ngày thu thành, thu hoạch. Nên: Cầu phúc, cầu tự, nhậm chức, cưới hỏi, an sàng, tu tạo, động thổ, cầu học, khai trương, giao dịch, mua bán, lập khế ước. Kỵ: Phá thổ, an táng.
Nhị Thập Bát Tú: Kháng kim Long (Xấu) (Hung)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Di chuyển, dọn nhà, Họp mặt bạn bè, người thân, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Cắt tóc, Săn bắt, bẫy thú
Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Khai trương, mở hàng, Đào ao, đào hồ, Xây/dọn nhà vệ sinh, Phá đất (khởi công phần mộ)
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Lộ Bàng Thổ. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Ngọ (hoá Thổ); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường - không nên làm tương, ủ men.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng - không nên uống thuốc mới.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Đức Hợp - tốt cho mọi việc, hỗ trợ hoà hợp. | Nguyệt Đức Hợp - tốt cho mọi việc, thêm hoà khí. | Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Ngọc Vũ - tốt cho xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp - sao xấu: Hà Khôi - hung sát, kỵ khởi sự lớn. | Nguyệt Hình - kỵ kiện tụng, tranh chấp. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Địa Nang - kỵ động thổ. | Chu Tước - dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Lưu Niên: Ngày trung bình, việc nhỏ thuận lợi, việc lớn cần thêm kiên nhẫn, chưa nên vội vàng.