Lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 2028

Âm lịch: 14/8/2028

Can Chi: Ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thu Phân

Ngày Bạch Hổ: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tang sự, thương tổn - kỵ động thổ, an táng, phẫu thuật không cấp thiết.

Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)

Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)

Trực Bế: Ngày bế tàng. Nên: Dựng cửa, chặt cây, tu tạo, động thổ. Kỵ: Xuất hành, cưới hỏi.

Nhị Thập Bát Tú: Tất nguyệt Ô (Tốt) (Cát)

Nên làm: Xuất hành, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Cưới hỏi, kết hôn, Chặt cây, Dựng giá đỡ, khung đỡ, Đục lỗ mộng cột nhà, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Xây sinh phần (mộ trước khi mất), Đóng quan tài (chuẩn bị hậu sự), Nhập liệm, Di chuyển linh cữu, Phá đất (khởi công phần mộ), An táng, Sửa sang mộ phần

Nên kiêng: Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Khai trương, mở hàng, An sàng (kê giường, đóng giường)

Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Thạch Lựu Mộc. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Tỵ (hoá Thủy); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim khắc chế được ngày hành Mộc - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Mộc (Tốt): Mệnh Mộc gặp ngày hành Mộc - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy sinh xuất cho ngày hành Mộc - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Hỏa (Tốt): Ngày hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thổ (Xấu): Ngày hành Mộc khắc chế mệnh Thổ - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương - không nên mắc cửi, khởi công dệt may.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thân bất an sàng, quỷ quái nhập phòng - không nên kê/đóng giường.

Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức - tốt cho mọi việc, thêm phúc lành. | Vượng Nhật - ngày vượng khí, tốt cho khởi sự lớn. | Thiên Mã - tốt cho xuất hành, thăng tiến. | Ngũ Phú - tốt cho cầu tài, kinh doanh. | Thánh Tâm - tốt cho việc cầu nguyện, tĩnh tâm. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.

Ngọc Hạp - sao xấu: Du Hoạ - kỵ xuất hành, dễ gặp rắc rối. | Huyết Chi - kỵ phẫu thuật, châm cứu, chảy máu. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi. | Bát Chuyên - kỵ cưới hỏi. | Bạch Hổ - kỵ tang sự, phẫu thuật, động thổ.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.

Ngày kỵ: Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ - kiêng xuất hành, khởi sự quan trọng.