Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2028
Âm lịch: 10/10/2028
Can Chi: Ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Tuyết
🏮 Tết Trùng Thập (Tết Thầy thuốc, Tết Cơm mới): Ngày tạ ơn thầy thuốc và mừng cơm mới sau vụ mùa, phổ biến trong văn hoá nông nghiệp Việt Nam.
Ngày Thiên Lao: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về giam cầm, trói buộc - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.
Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)
Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)
Trực Bình: Ngày bình thường. Nên: Tu tạo, sơn tường, sửa chữa. Kỵ: Xuất hành.
Nhị Thập Bát Tú: Vị thổ Trĩ (Tốt) (Cát)
Nên làm: Nạp thái (lễ dạm ngõ), Di chuyển, dọn nhà, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Khai trương, mở hàng, Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Dựng cột, Khởi công đặt nền móng, Đặt đá tảng nền nhà, Xây miếu, đền, An vị bàn thờ, bát hương, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Tu sửa tường vách, San lấp, làm đường, Họp mặt bạn bè, người thân, Xuất hành, Đào ao, đào hồ, Xây/dọn nhà vệ sinh
Nên kiêng: Mở kho, xuất kho, Lợp nhà, làm mái, Xây cầu, Tế tự, cúng bái
Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Đại Khê Thủy. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Hợi (hoá Mộc); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Giáp bất khai thương, tài vật hao tán - không nên mở kho, xuất kho lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường - không nên cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức - tốt cho mọi việc, thêm phúc lành. | Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Thời Đức - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính đáng. | Tướng Nhật - ngày vượng khí theo mùa, tốt cho khởi sự. | Lục Hợp - tốt cho cưới hỏi, hợp tác làm ăn. | Ngũ Phú - tốt cho cầu tài, kinh doanh. | Kim Đường - tốt cho xây dựng, an cư. | Ngũ Hợp - tốt cho giao dịch, kết ước. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Hà Khôi - hung sát, kỵ khởi sự lớn. | Tử Thần - kỵ tang sự, việc hệ trọng. | Du Hoạ - kỵ xuất hành, dễ gặp rắc rối. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Bát Phong - kỵ xuất hành xa. | Bát Chuyên - kỵ cưới hỏi. | Thiên Lao - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Đại An: Ngày tốt, mọi việc yên ổn, hành sự thuận lợi, ít trở ngại.