Lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 2028
Âm lịch: 21/2/2028
Can Chi: Ngày Canh Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Kinh Trập
Ngày Tư Mệnh: Hoàng Đạo - Cát thần (thường vào ban ngày), chủ về cầu phúc, tế tự, hoà giải.
Giờ hoàng đạo: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Dần (Bạch Hổ), Thìn (Thiên Lao), Tỵ (Huyền Vũ), Mùi (Câu Trần), Tuất (Thiên Hình), Hợi (Chu Tước)
Trực Thu: Ngày thu thành, thu hoạch. Nên: Cầu phúc, cầu tự, nhậm chức, cưới hỏi, an sàng, tu tạo, động thổ, cầu học, khai trương, giao dịch, mua bán, lập khế ước. Kỵ: Phá thổ, an táng.
Nhị Thập Bát Tú: Khuê mộc Lang (Xấu) (Hung)
Nên làm: Nạp tài (nhận/thu tiền của), Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Trồng trọt, gieo trồng, Săn bắt, bẫy thú, Đan lưới, Đánh bắt cá, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Huấn luyện gia súc, Cắt tóc
Nên kiêng: Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Lợp nhà, làm mái, Dựng cột, An táng
Ngũ Hành: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Bích Thượng Thổ. Hình: Vô lễ chi hình; Lục Hợp với Sửu (hoá Thổ); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương - không nên mắc cửi, khởi công dệt may.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương - không nên xem bói, dễ tự chuốc hoạ.
Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Không - tốt cho việc xin xỏ, thỉnh cầu, tấu trình. | Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Dương Đức - tốt cho việc công khai, chính đáng. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Tư Mệnh - tốt cho cầu phúc, tế tự. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Thiên Cương - hung sát, kỵ khởi sự lớn. | Nguyệt Hình - kỵ kiện tụng, tranh chấp. | Đại Thời - hung, kỵ khởi sự quan trọng. | Đại Bại - hung, kỵ đầu tư, kinh doanh lớn. | Hàm Trì - kỵ cưới hỏi (dễ đào hoa thị phi). | Thiên Tặc - kỵ xuất hành, đề phòng mất mát.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.