Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2028
Âm lịch: 8/3/2028
Can Chi: Ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xuân Phân
Ngày Chu Tước: Hắc Đạo - Hung thần, dễ sinh khẩu thiệt, thị phi - hạn chế ký kết, tranh luận quan trọng.
Giờ hoàng đạo: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức)
Giờ hắc đạo: Tý (Bạch Hổ), Dần (Thiên Lao), Mão (Huyền Vũ), Tỵ (Câu Trần), Thân (Thiên Hình), Dậu (Chu Tước)
Trực Mãn: Ý nghĩa bội thu. Nên: Cưới hỏi, cầu phúc, xuất hành, an sàng, cầu tài, may mặc, tế tự. Kỵ: Tạo táng, nhậm chức, cầu y.
Nhị Thập Bát Tú: Phòng nhật Thố (Tốt) (Cát)
Nên làm: Đắp tượng, vẽ tranh thờ, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Cắt may quần áo, May/mắc màn, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Lắp đặt máy móc, Họp mặt bạn bè, người thân, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Khai trương, mở hàng, Lập khế ước, ký hợp đồng, Giao dịch, mua bán, An sàng (kê giường, đóng giường), Dựng cột, Cất nóc, thượng lương, Đan lưới, Trồng trọt, gieo trồng, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Mắc cửi, dệt vải
Nên kiêng: Đặt/sửa bếp, Xuất hành, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), An táng
Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Sa Trung Thổ. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Thân (hoá Thủy); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang - không nên cắt tóc, dễ sinh mụn nhọt.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng - không nên đi xa, của cải dễ thất thoát.
Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Ân - tốt cho việc cầu ân, tạ ơn, báo hiếu. | Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Tướng Nhật - ngày vượng khí theo mùa, tốt cho khởi sự. | Dịch Mã - tốt cho xuất hành, di chuyển xa. | Thiên Hậu - tốt cho việc liên quan phụ nữ, gia đạo. | Thiên Vu - tốt cho cầu phúc, tế lễ. | Phúc Đức - tốt cho mọi việc liên quan gia đạo. | Thánh Tâm - tốt cho việc cầu nguyện, tĩnh tâm.
Ngọc Hạp - sao xấu: Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Bát Phong - kỵ xuất hành xa. | Thổ Phù - kỵ động thổ. | Đại Sát - hung sát mạnh, kỵ mọi việc lớn. | Vãng Vong - kỵ xuất hành xa, chuyển nhà. | Trùng Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu). | Chu Tước - dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Tây Nam | Phúc Thần: Đông Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.