Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 2028

Âm lịch: 24/4/2028

Can Chi: Ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Hạ

Ngày Huyền Vũ: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về trộm cắp, mờ ám - cần đề phòng thất thoát, lừa gạt.

Giờ hoàng đạo: Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Thiên Đức), Dậu (Ngọc Đường)

Giờ hắc đạo: Sửu (Câu Trần), Thìn (Thiên Hình), Tỵ (Chu Tước), Thân (Bạch Hổ), Tuất (Thiên Lao), Hợi (Huyền Vũ)

Trực Khai: Ngày tốt để bắt đầu lại. Nên: Tế tự, cầu phúc, khai quang, nhập trạch, cưới hỏi, nhậm chức, tu tạo, động thổ, khai trương, an sàng, giao dịch, xuất hành, dựng cột. Kỵ: Kiện tụng, an táng.

Nhị Thập Bát Tú: Tỉnh mộc Hãn (Tốt) (Cát)

Nên làm: Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Cưới hỏi, kết hôn, Xuất hành, Động thổ, Phá đất (khởi công phần mộ), Họp mặt bạn bè, người thân, Khai trương, mở hàng, Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Học nghề, luyện tập kỹ năng, Tháo dỡ công trình, Khởi công đặt nền móng, Lắp đặt cối xay, máy nghiền, Tháo nước, xả nước, Đào ao, đào hồ, Xây kho, Đào kênh mương, Trồng trọt, gieo trồng, Lễ tạ thổ thần, Cải táng, bốc mộ, Sửa sang mộ phần, Dựng bia mộ

Nên kiêng: Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Lắp đặt cửa, An táng

Ngũ Hành: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Kim Bạch Kim. Hình: Vô lễ chi hình; Lục Hợp với Tuất (hoá Hỏa); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường - không nên kiện tụng, dễ đuối lý.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương - không nên đào giếng.

Ngọc Hạp - sao tốt: Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Âm Đức - tốt cho làm việc thiện, âm thầm tích phúc. | Thời Dương - tốt cho khởi sự vào ban ngày. | Sinh Khí - tốt cho khởi sự mới, xây dựng, gieo trồng. | Phổ Hộ - tốt cho việc cầu an, bảo hộ. | Ngũ Hợp - tốt cho giao dịch, kết ước. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.

Ngọc Hạp - sao xấu: Tai Sát - kỵ khởi sự lớn, dễ gặp tai ương. | Thiên Hỏa - kỵ liên quan đến lửa, bếp núc. | Huyền Vũ - kỵ đề phòng trộm cắp, mờ ám.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.