Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 2028

Âm lịch: 3/5/2028 (tháng nhuận)

Can Chi: Ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hạ Chí

Ngày Huyền Vũ: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về trộm cắp, mờ ám - cần đề phòng thất thoát, lừa gạt.

Giờ hoàng đạo: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức)

Giờ hắc đạo: Tý (Bạch Hổ), Dần (Thiên Lao), Mão (Huyền Vũ), Tỵ (Câu Trần), Thân (Thiên Hình), Dậu (Chu Tước)

Trực Bế: Ngày bế tàng. Nên: Dựng cửa, chặt cây, tu tạo, động thổ. Kỵ: Xuất hành, cưới hỏi.

Nhị Thập Bát Tú: Phòng nhật Thố (Tốt) (Cát)

Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt/sửa bếp, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Đắp/vá tường rào, Lấp hang, lấp lỗ, Mua/nhận nuôi gia súc, Chăn nuôi, Dựng giá đỡ, khung đỡ, Khởi công đặt nền móng, Đặt đá tảng nền nhà, Đào ao, đào hồ, Đóng thuyền

Nên kiêng: Cầu phúc, lễ bái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Đào giếng, Khai trương, mở hàng, An táng

Ngũ Hành: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Bạch Lạp Kim. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Thân (hoá Thủy); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường - không nên làm tương, ủ men.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng - không nên đi xa, của cải dễ thất thoát.

Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức Hợp - tốt cho mọi việc, thêm hoà khí. | Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Vượng Nhật - ngày vượng khí, tốt cho khởi sự lớn. | Ngọc Vũ - tốt cho xây dựng nhà cửa.

Ngọc Hạp - sao xấu: Du Hoạ - kỵ xuất hành, dễ gặp rắc rối. | Huyết Chi - kỵ phẫu thuật, châm cứu, chảy máu. | Trùng Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu). | Huyền Vũ - kỵ đề phòng trộm cắp, mờ ám.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.

Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).