Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 2028
Âm lịch: 22/5/2028 (tháng nhuận)
Can Chi: Ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Thử
Ngày Thiên Hình: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về hình phạt, kiện tụng - nên tránh khởi kiện, tranh chấp.
Giờ hoàng đạo: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Dần (Bạch Hổ), Thìn (Thiên Lao), Tỵ (Huyền Vũ), Mùi (Câu Trần), Tuất (Thiên Hình), Hợi (Chu Tước)
Trực Chấp: Ý nghĩa giữ thành quả. Nên: Nạp thái, cưới hỏi, động thổ, nhập liệm. Kỵ: Nhập trạch, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú: Quỷ kim Dương (Xấu) (Hung)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Cắt móng tay chân, An sàng (kê giường, đóng giường), Tắm gội, Nhập liệm, Di chuyển linh cữu, Phá đất (khởi công phần mộ), Cải táng, bốc mộ, An táng, Lễ tạ thổ thần
Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Khai trương, mở hàng, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Di chuyển, dọn nhà, Xuất hành, Đặt/sửa bếp, Lắp đặt cửa, Chặt cây
Ngũ Hành: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Bích Thượng Thổ. Hình: Vô lễ chi hình; Lục Hợp với Sửu (hoá Thổ); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương - không nên mắc cửi, khởi công dệt may.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương - không nên xem bói, dễ tự chuốc hoạ.
Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Không - tốt cho việc xin xỏ, thỉnh cầu, tấu trình. | Kim Đường - tốt cho xây dựng, an cư. | Giải Thần - hoá giải vận xui, tốt cho giải trừ. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Hại - kỵ hợp tác, ký kết. | Đại Thời - hung, kỵ khởi sự quan trọng. | Đại Bại - hung, kỵ đầu tư, kinh doanh lớn. | Hàm Trì - kỵ cưới hỏi (dễ đào hoa thị phi). | Tiểu Hao - hao tổn nhỏ, cần thận trọng chi tiêu. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Cửu Khảm - kỵ đường xa, sông nước. | Cửu Tiêu - kỵ liên quan lửa, nắng nóng. | Quy Kỵ - kỵ về nhà sau đi xa, kỵ xuất hành về. | Thiên Hình - kỵ kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.
Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).