Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 2028

Âm lịch: 11/5/2028 (tháng nhuận)

Can Chi: Ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Tiết khí: Hạ Chí

Ngày Thiên Đức: Hoàng Đạo - Cát thần bậc nhất, hoá giải hung sát, làm việc gì cũng thuận.

Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)

Trực Nguy: Ngày không nên làm việc cát. Nên: Nhập liệm, phá thổ, hỏa táng, nhập tháp, an táng. Kỵ: Nhập trạch, cưới hỏi và các việc cát khác.

Nhị Thập Bát Tú: Nguy nguyệt Yến (Xấu) (Hung)

Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Xuất hành, Lắp đặt máy móc, Tế tự, cúng bái, Đắp tượng, vẽ tranh thờ, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Chữa bệnh, Mắc cửi, dệt vải, An sàng (kê giường, đóng giường), Đan lưới, Lấp hang, lấp lỗ, Phá đất (khởi công phần mộ), Nhập liệm

Nên kiêng: Khai trương, mở hàng, Lắp đặt cửa, Đào giếng, Đặt/sửa bếp

Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Tích Lịch Hỏa. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Tý (hoá Thổ); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong - không nên huỷ bỏ khế ước, hợp đồng.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương - không nên nhậm chức, khó về quê.

Ngọc Hạp - sao tốt: Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Âm Đức - tốt cho làm việc thiện, âm thầm tích phúc. | Thánh Tâm - tốt cho việc cầu nguyện, tĩnh tâm. | Bảo Quang - tốt cho khai trương, xuất hành.

Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Sát - kỵ động thổ, xây dựng. | Nguyệt Hư - kỵ khởi sự cần sự chắc chắn, đầu tư lớn. | Nguyệt Hại - kỵ hợp tác, ký kết. | Tứ Kích - hung, kỵ tranh chấp, va chạm.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Tiểu Cát: Ngày khá tốt, có quý nhân trợ giúp, thích hợp cầu tài, giao dịch.