Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2028

Âm lịch: 12/7/2028

Can Chi: Ngày Mậu Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Tiết khí: Xử Thử

Ngày Thanh Long: Hoàng Đạo - Cát thần đứng đầu Hoàng Đạo, chủ về quý nhân, hỷ sự, cầu tài dễ toại nguyện.

Giờ hoàng đạo: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Dần (Bạch Hổ), Thìn (Thiên Lao), Tỵ (Huyền Vũ), Mùi (Câu Trần), Tuất (Thiên Hình), Hợi (Chu Tước)

Trực Định: Ngày Nguyệt lệnh Tam hợp. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xây nhà, cầu tự, nạp tài. Kỵ: Kiện tụng, xuất hành, giao thiệp.

Nhị Thập Bát Tú: Khuê mộc Lang (Xấu) (Hung)

Nên làm: Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Cưới hỏi, kết hôn, Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Lễ cúng cô hồn, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), An vị bàn thờ, bát hương, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Dựng cột, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Cất nóc, thượng lương, Khởi công đặt nền móng, Lợp nhà, làm mái, Lắp đặt cửa, Xây miếu, đền, Xây cầu, Phá đất (khởi công phần mộ), Cải táng, bốc mộ, An táng

Nên kiêng: Khai trương, mở hàng, Lập khế ước, ký hợp đồng, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Đặt/sửa bếp

Ngũ Hành: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Tích Lịch Hỏa. Hình: Vô lễ chi hình; Lục Hợp với Sửu (hoá Thổ); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường - không nên nhận/mua ruộng đất.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương - không nên xem bói, dễ tự chuốc hoạ.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Đức Hợp - tốt cho mọi việc, hỗ trợ hoà hợp. | Thời Đức - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính đáng. | Dân Nhật - tốt cho việc dân sinh, đời thường. | Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Lâm Nhật - tốt cho một số việc theo mùa, thận trọng khi dùng. | Thời Âm - tốt cho việc cần sự kín đáo, riêng tư. | Phúc Sinh - tốt cho cầu phúc, sinh con. | Thanh Long - cát thần đứng đầu, chủ hỷ sự, quý nhân.

Ngọc Hạp - sao xấu: Tử Khí - kỵ khởi sự mới, khai trương.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Đông Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.