Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2029

Âm lịch: 18/11/2028

Can Chi: Ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân

Tiết khí: Đông Chí

Ngày Thiên Lao: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về giam cầm, trói buộc - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.

Giờ hoàng đạo: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Lao), Sửu (Huyền Vũ), Mão (Câu Trần), Ngọ (Thiên Hình), Mùi (Chu Tước), Tuất (Bạch Hổ)

Trực Định: Ngày Nguyệt lệnh Tam hợp. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xây nhà, cầu tự, nạp tài. Kỵ: Kiện tụng, xuất hành, giao thiệp.

Nhị Thập Bát Tú: Dực hỏa Xà (Xấu) (Hung)

Nên làm: Đắp tượng, vẽ tranh thờ, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Cắt may quần áo, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Tháo dỡ công trình, Sửa chữa, xây dựng, An sàng (kê giường, đóng giường), Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Chuyển bàn thờ, dời bếp, An táng, Lễ tạ thổ thần, Nhậm chức mới

Nên kiêng: Đào giếng, Chặt cây, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Đặt/sửa bếp

Ngũ Hành: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Trường Lưu Thủy. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Dậu (hoá Kim); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Nhâm bất ương thủy, cánh nan đê phòng - không nên tháo nước, khó đề phòng đê điều.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thìn bất khốc khấp, tất chủ trùng tang - không nên khóc lóc, tang lễ.

Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức - tốt cho mọi việc, thêm phúc lành. | Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Lâm Nhật - tốt cho một số việc theo mùa, thận trọng khi dùng. | Thời Âm - tốt cho việc cần sự kín đáo, riêng tư. | Thiên Thương - tốt cho tích trữ, mở kho. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi. | Thánh Tâm - tốt cho việc cầu nguyện, tĩnh tâm.

Ngọc Hạp - sao xấu: Tử Khí - kỵ khởi sự mới, khai trương. | Ngũ Mộ - kỵ khai trương, đầu tư. | Thiên Lao - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.

Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).