Lịch âm ngày 24 tháng 1 năm 2029

Âm lịch: 10/12/2028

Can Chi: Ngày Giáp Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân

Tiết khí: Đại Hàn

Ngày Kim Quỹ: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về hôn nhân, tài lộc, thích hợp cưới hỏi, khai trương.

Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)

Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)

Trực Trừ: Ngày loại bỏ cái cũ lập cái mới. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xuất hành, nhập trạch, động thổ, khai quang, giao dịch. Kỵ: Cưới hỏi, thăm bệnh.

Nhị Thập Bát Tú: Sâm thủy Viên (Tốt) (Cát)

Nên làm: Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Di chuyển, dọn nhà, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Khai trương, mở hàng, Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Họp mặt bạn bè, người thân, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Đi khám bệnh, Chữa bệnh, Nhập học, khai giảng, An sàng (kê giường, đóng giường), Lắp đặt cửa, An vị bàn thờ, bát hương, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Tháo dỡ công trình, Dọn dẹp nhà cửa, Treo biển hiệu, Xây sinh phần (mộ trước khi mất), Đóng quan tài (chuẩn bị hậu sự), Phá đất (khởi công phần mộ), Sửa sang mộ phần, Cải táng, bốc mộ, Nhập liệm

Nên kiêng: Thăm bệnh, Tế tự, cúng bái, Xuất hành, Cất nóc, thượng lương, Lợp nhà, làm mái, Lễ tạ thổ thần, An táng

Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Đại Khê Thủy. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Hợi (hoá Mộc); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Giáp bất khai thương, tài vật hao tán - không nên mở kho, xuất kho lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dần bất tế tự, thần quỷ bất thường - không nên cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Không - tốt cho việc xin xỏ, thỉnh cầu, tấu trình. | Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Thời Đức - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính đáng. | Tướng Nhật - ngày vượng khí theo mùa, tốt cho khởi sự. | Cát Kỳ - ngày lành, tốt cho cưới hỏi. | Ngọc Vũ - tốt cho xây dựng nhà cửa. | Ngũ Hợp - tốt cho giao dịch, kết ước. | Kim Quỹ - tốt cho cưới hỏi, tích trữ tài lộc. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.

Ngọc Hạp - sao xấu: Kiếp Sát - kỵ xuất hành, đầu tư, dễ hao tổn. | Thiên Tặc - kỵ xuất hành, đề phòng mất mát. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Bát Phong - kỵ xuất hành xa. | Bát Chuyên - kỵ cưới hỏi.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.