Lịch âm ngày 20 tháng 12 năm 2029
Âm lịch: 16/11/2029
Can Chi: Ngày Giáp Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu
Tiết khí: Đại Tuyết
Ngày Thanh Long: Hoàng Đạo - Cát thần đứng đầu Hoàng Đạo, chủ về quý nhân, hỷ sự, cầu tài dễ toại nguyện.
Giờ hoàng đạo: Tý (Thanh Long), Sửu (Minh Đường), Thìn (Kim Quỹ), Tỵ (Thiên Đức), Mùi (Ngọc Đường), Tuất (Tư Mệnh)
Giờ hắc đạo: Dần (Thiên Hình), Mão (Chu Tước), Ngọ (Bạch Hổ), Thân (Thiên Lao), Dậu (Huyền Vũ), Hợi (Câu Trần)
Trực Thành: Ngày Tam hợp của Nguyệt chi, ngày của Cát thần. Nên: Kết hôn, khai trương, tu tạo, động thổ, an sàng, phá thổ, an táng, di chuyển, giao dịch, cầu tài, xuất hành, lập khế ước, dựng cột, gieo trồng, chăn nuôi. Kỵ: Kiện tụng.
Nhị Thập Bát Tú: Khuê mộc Lang (Xấu) (Hung)
Nên làm: Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Xuất hành, Lắp đặt máy móc, Họp mặt bạn bè, người thân, Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), An vị bàn thờ, bát hương, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Đi khám bệnh, Châm cứu, Chữa bệnh, Lợp nhà, làm mái, Khởi công đặt nền móng, Sửa chữa, xây dựng, Lắp đặt cửa, Đóng thuyền, Mua/nhận nuôi gia súc, Chăn nuôi, Di chuyển linh cữu, Nhập liệm, Cải táng, bốc mộ, Lễ tạ thổ thần, Sửa sang mộ phần, Dựng bia mộ
Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Động thổ, An sàng (kê giường, đóng giường), Xây cầu, Đào giếng
Ngũ Hành: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Tỉnh Tuyền Thủy. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Tỵ (hoá Thủy); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Giáp bất khai thương, tài vật hao tán - không nên mở kho, xuất kho lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thân bất an sàng, quỷ quái nhập phòng - không nên kê/đóng giường.
Ngọc Hạp - sao tốt: Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Nguyệt Ân - tốt cho việc cầu ân, tạ ơn, báo hiếu. | Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Thiên Hỷ - tốt cho hỷ sự, cưới hỏi. | Thiên Y - tốt cho việc chữa bệnh, khám sức khoẻ. | Ngọc Vũ - tốt cho xây dựng nhà cửa. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Thanh Long - cát thần đứng đầu, chủ hỷ sự, quý nhân. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Cửu Khảm - kỵ đường xa, sông nước. | Cửu Tiêu - kỵ liên quan lửa, nắng nóng. | Thổ Phù - kỵ động thổ. | Đại Sát - hung sát mạnh, kỵ mọi việc lớn. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Lưu Niên: Ngày trung bình, việc nhỏ thuận lợi, việc lớn cần thêm kiên nhẫn, chưa nên vội vàng.