Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2029
Âm lịch: 29/12/2028
Can Chi: Ngày Quý Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu
Tiết khí: Lập Xuân
🏮 Giao Thừa (Tất Niên): Thời khắc chuyển giao năm cũ sang năm mới - cúng Tất Niên tiễn năm cũ, đón năm mới, quan trọng bậc nhất trong phong tục thờ cúng Việt Nam.
Ngày Huyền Vũ: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về trộm cắp, mờ ám - cần đề phòng thất thoát, lừa gạt.
Giờ hoàng đạo: Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Thiên Đức), Dậu (Ngọc Đường)
Giờ hắc đạo: Sửu (Câu Trần), Thìn (Thiên Hình), Tỵ (Chu Tước), Thân (Bạch Hổ), Tuất (Thiên Lao), Hợi (Huyền Vũ)
Trực Nguy: Ngày không nên làm việc cát. Nên: Nhập liệm, phá thổ, hỏa táng, nhập tháp, an táng. Kỵ: Nhập trạch, cưới hỏi và các việc cát khác.
Nhị Thập Bát Tú: Nguy nguyệt Yến (Xấu) (Hung)
Nên làm: Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, An vị bàn thờ, bát hương, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Sửa chữa, xây dựng, Xuất hành, Khai trương, mở hàng, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Động thổ, An táng, Phá đất (khởi công phần mộ)
Nên kiêng: An sàng (kê giường, đóng giường), Đặt/sửa bếp, Đóng thuyền, Họp mặt bạn bè, người thân
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Kiếm Phong Kim. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Thìn (hoá Kim); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường - không nên kiện tụng, dễ đuối lý.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dậu bất hội khách, túy tọa điên cuồng - không nên tiệc tùng, hội khách.
Ngọc Hạp - sao tốt: Âm Đức - tốt cho làm việc thiện, âm thầm tích phúc. | Phúc Sinh - tốt cho cầu phúc, sinh con. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Thiên Lại - kỵ kiện tụng, việc quan. | Trí Tử - hung sát, kỵ việc hệ trọng. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi. | Huyền Vũ - kỵ đề phòng trộm cắp, mờ ám.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.
Ngày kỵ: Nguyệt Tận: Ngày cuối tháng âm lịch - kiêng khởi sự mới, nên hoàn tất việc dở dang.