Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 2029
Âm lịch: 10/1/2029
Can Chi: Ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu
Tiết khí: Vũ Thủy
Ngày Ngọc Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về khoa cử, cầu tài, xuất hành đều thuận lợi.
Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)
Trực Chấp: Ý nghĩa giữ thành quả. Nên: Nạp thái, cưới hỏi, động thổ, nhập liệm. Kỵ: Nhập trạch, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú: Tỉnh mộc Hãn (Tốt) (Cát)
Nên làm: Nhập học, khai giảng, Học nghề, luyện tập kỹ năng, Xuất hành, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Cưới hỏi, kết hôn, Họp mặt bạn bè, người thân, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Chăn nuôi, Săn bắt, bẫy thú, Nhập liệm, Di chuyển linh cữu, An táng, Cải táng, bốc mộ
Nên kiêng: Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Khai trương, mở hàng, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Động thổ, Lợp nhà, làm mái
Ngũ Hành: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Dương Liễu Mộc. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Ngọ (hoá Thổ); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim khắc chế được ngày hành Mộc - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Mộc (Tốt): Mệnh Mộc gặp ngày hành Mộc - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy sinh xuất cho ngày hành Mộc - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Hỏa (Tốt): Ngày hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thổ (Xấu): Ngày hành Mộc khắc chế mệnh Thổ - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường - không nên kiện tụng, dễ đuối lý.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng - không nên uống thuốc mới.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Kính An - tốt cho việc thờ cúng, cầu an. | Ngọc Đường - tốt cho khoa cử, cầu tài, xuất hành.
Ngọc Hạp - sao xấu: Tiểu Hao - hao tổn nhỏ, cần thận trọng chi tiêu. | Xúc Thủy Long - kỵ khởi công liên quan đến nước.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.