Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 2029
Âm lịch: 15/1/2029
Can Chi: Ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu
Tiết khí: Vũ Thủy
🏮 Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng): "Cúng cả năm không bằng Rằm tháng Giêng" - ngày Rằm đầu tiên trong năm, quan trọng bậc nhất để cúng gia tiên và cầu an cả năm.
Ngày Thanh Long: Hoàng Đạo - Cát thần đứng đầu Hoàng Đạo, chủ về quý nhân, hỷ sự, cầu tài dễ toại nguyện.
Giờ hoàng đạo: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Dần (Bạch Hổ), Thìn (Thiên Lao), Tỵ (Huyền Vũ), Mùi (Câu Trần), Tuất (Thiên Hình), Hợi (Chu Tước)
Trực Khai: Ngày tốt để bắt đầu lại. Nên: Tế tự, cầu phúc, khai quang, nhập trạch, cưới hỏi, nhậm chức, tu tạo, động thổ, khai trương, an sàng, giao dịch, xuất hành, dựng cột. Kỵ: Kiện tụng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú: Dực hỏa Xà (Xấu) (Hung)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Tắm gội, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Đắp tượng, vẽ tranh thờ, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Cắt may quần áo, Cưới hỏi, kết hôn, Động thổ, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang), Di chuyển linh cữu, Phá đất (khởi công phần mộ), Cải táng, bốc mộ, Xuất hành, Lắp đặt cối xay, máy nghiền, Tháo nước, xả nước, Khai trương, mở hàng, Lập khế ước, ký hợp đồng, Giao dịch, mua bán
Nên kiêng: An táng, Cất nóc, thượng lương, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Đặt/sửa bếp
Ngũ Hành: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Tích Lịch Hỏa. Hình: Vô lễ chi hình; Lục Hợp với Sửu (hoá Thổ); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường - không nên nhận/mua ruộng đất.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương - không nên xem bói, dễ tự chuốc hoạ.
Ngọc Hạp - sao tốt: Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Thời Dương - tốt cho khởi sự vào ban ngày. | Sinh Khí - tốt cho khởi sự mới, xây dựng, gieo trồng. | Ích Hậu - tốt cho việc cầu con cái. | Thanh Long - cát thần đứng đầu, chủ hỷ sự, quý nhân.
Ngọc Hạp - sao xấu: Tai Sát - kỵ khởi sự lớn, dễ gặp tai ương. | Thiên Hỏa - kỵ liên quan đến lửa, bếp núc.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Đông Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.