Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 2029

Âm lịch: 6/3/2029

Can Chi: Ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu

Tiết khí: Thanh Minh

Ngày Câu Trần: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tranh chấp đất đai, ruộng vườn - kỵ mua bán bất động sản lớn.

Giờ hoàng đạo: Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Thiên Đức), Dậu (Ngọc Đường)

Giờ hắc đạo: Sửu (Câu Trần), Thìn (Thiên Hình), Tỵ (Chu Tước), Thân (Bạch Hổ), Tuất (Thiên Lao), Hợi (Huyền Vũ)

Trực Bế: Ngày bế tàng. Nên: Dựng cửa, chặt cây, tu tạo, động thổ. Kỵ: Xuất hành, cưới hỏi.

Nhị Thập Bát Tú: Tỉnh mộc Hãn (Tốt) (Cát)

Nên làm: Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Đặt/sửa bếp, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Giao dịch, mua bán

Nên kiêng: Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Cưới hỏi, kết hôn, Đào giếng, An táng, Lắp đặt cửa, Thăm bệnh

Ngũ Hành: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Thành Đầu Thổ. Hình: Vô lễ chi hình; Lục Hợp với Tuất (hoá Hỏa); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong - không nên huỷ bỏ khế ước, hợp đồng.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương - không nên đào giếng.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Quan Nhật - tốt cho việc công danh, nhậm chức. | Yếu An - tốt cho việc cầu bình an. | Ngũ Hợp - tốt cho giao dịch, kết ước.

Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Hại - kỵ hợp tác, ký kết. | Thiên Lại - kỵ kiện tụng, việc quan. | Trí Tử - hung sát, kỵ việc hệ trọng. | Huyết Chi - kỵ phẫu thuật, châm cứu, chảy máu. | Câu Trần - kỵ tranh chấp đất đai.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Lưu Niên: Ngày trung bình, việc nhỏ thuận lợi, việc lớn cần thêm kiên nhẫn, chưa nên vội vàng.