Lịch âm ngày 19 tháng 6 năm 2029
Âm lịch: 8/5/2029
Can Chi: Ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu
Tiết khí: Mang Chủng
Ngày Thiên Lao: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về giam cầm, trói buộc - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.
Giờ hoàng đạo: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Lao), Sửu (Huyền Vũ), Mão (Câu Trần), Ngọ (Thiên Hình), Mùi (Chu Tước), Tuất (Bạch Hổ)
Trực Khai: Ngày tốt để bắt đầu lại. Nên: Tế tự, cầu phúc, khai quang, nhập trạch, cưới hỏi, nhậm chức, tu tạo, động thổ, khai trương, an sàng, giao dịch, xuất hành, dựng cột. Kỵ: Kiện tụng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú: Dực hỏa Xà (Xấu) (Hung)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Lập đàn chay, cúng tế lớn, An vị bàn thờ, bát hương, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Họp mặt bạn bè, người thân, Đi khám bệnh, Chữa bệnh, Động thổ, Phá đất (khởi công phần mộ), Xây sinh phần (mộ trước khi mất), Đóng quan tài (chuẩn bị hậu sự)
Nên kiêng: May/mắc màn, Cất nóc, thượng lương, Mắc cửi, dệt vải, An táng, Nhập liệm
Ngũ Hành: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - ngày được trợ giúp (nghĩa nhật), khá tốt. Nạp âm: Bạch Lạp Kim. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Dậu (hoá Kim); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương - không nên mắc cửi, khởi công dệt may.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thìn bất khốc khấp, tất chủ trùng tang - không nên khóc lóc, tang lễ.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Thời Đức - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính đáng. | Thời Dương - tốt cho khởi sự vào ban ngày. | Sinh Khí - tốt cho khởi sự mới, xây dựng, gieo trồng. | Yếu An - tốt cho việc cầu bình an.
Ngọc Hạp - sao xấu: Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Cửu Không - kỵ đầu tư, cầu tài. | Thiên Lao - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.