Lịch âm ngày 15 tháng 8 năm 2029

Âm lịch: 6/7/2029

Can Chi: Ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu

Tiết khí: Lập Thu

Ngày Minh Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về công danh, thi cử, gặp gỡ quý nhân, ký kết văn thư.

Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)

Trực Chấp: Ý nghĩa giữ thành quả. Nên: Nạp thái, cưới hỏi, động thổ, nhập liệm. Kỵ: Nhập trạch, khai trương.

Nhị Thập Bát Tú: Chẩn thủy Dẫn (Tốt) (Cát)

Nên làm: Tế tự, cúng bái, Lễ cúng cô hồn, Săn bắt, bẫy thú, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Đan lưới, Săn bắn, Nhập liệm, Phá đất (khởi công phần mộ), An táng

Nên kiêng: Khai trương, mở hàng, Giao dịch, mua bán, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Cưới hỏi, kết hôn

Ngũ Hành: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Giản Hạ Thủy. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Tý (hoá Thổ); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang - không nên cắt tóc, dễ sinh mụn nhọt.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương - không nên nhậm chức, khó về quê.

Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức Hợp - tốt cho mọi việc, thêm hoà khí. | Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Minh Đường - tốt cho công danh, gặp quý nhân.

Ngọc Hạp - sao xấu: Tiểu Hao - hao tổn nhỏ, cần thận trọng chi tiêu. | Quy Kỵ - kỵ về nhà sau đi xa, kỵ xuất hành về.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Tây Nam | Phúc Thần: Đông Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.