Lịch âm ngày 29 tháng 8 năm 2029
Âm lịch: 20/7/2029
Can Chi: Ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Ngày Chu Tước: Hắc Đạo - Hung thần, dễ sinh khẩu thiệt, thị phi - hạn chế ký kết, tranh luận quan trọng.
Giờ hoàng đạo: Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Thiên Đức), Dậu (Ngọc Đường)
Giờ hắc đạo: Sửu (Câu Trần), Thìn (Thiên Hình), Tỵ (Chu Tước), Thân (Bạch Hổ), Tuất (Thiên Lao), Hợi (Huyền Vũ)
Trực Nguy: Ngày không nên làm việc cát. Nên: Nhập liệm, phá thổ, hỏa táng, nhập tháp, an táng. Kỵ: Nhập trạch, cưới hỏi và các việc cát khác.
Nhị Thập Bát Tú: Bích thủy Du (Tốt) (Cát)
Nên làm: Cầu phúc, lễ bái, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Xuất hành, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Cưới hỏi, kết hôn, Chạm khắc, Đục lỗ mộng cột nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Xây cầu, Khai trương, mở hàng, Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang), Di chuyển linh cữu, Phá đất (khởi công phần mộ), An táng, Cải táng, bốc mộ
Nên kiêng: Động thổ, Đính hôn, ăn hỏi, An sàng (kê giường, đóng giường), Đào ao, đào hồ
Ngũ Hành: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Tùng Bách Mộc. Hình: Vô lễ chi hình; Lục Hợp với Tuất (hoá Hỏa); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim khắc chế được ngày hành Mộc - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Mộc (Tốt): Mệnh Mộc gặp ngày hành Mộc - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy sinh xuất cho ngày hành Mộc - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Hỏa (Tốt): Ngày hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thổ (Xấu): Ngày hành Mộc khắc chế mệnh Thổ - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường - không nên làm tương, ủ men.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương - không nên đào giếng.
Ngọc Hạp - sao tốt: Ích Hậu - tốt cho việc cầu con cái. | Ngũ Hợp - tốt cho giao dịch, kết ước. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Thiên Lại - kỵ kiện tụng, việc quan. | Trí Tử - hung sát, kỵ việc hệ trọng. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Thổ Phù - kỵ động thổ. | Chu Tước - dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Lưu Niên: Ngày trung bình, việc nhỏ thuận lợi, việc lớn cần thêm kiên nhẫn, chưa nên vội vàng.