Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 2029
Âm lịch: 17/8/2029
Can Chi: Ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu
Tiết khí: Thu Phân
Ngày Chu Tước: Hắc Đạo - Hung thần, dễ sinh khẩu thiệt, thị phi - hạn chế ký kết, tranh luận quan trọng.
Giờ hoàng đạo: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức)
Giờ hắc đạo: Tý (Bạch Hổ), Dần (Thiên Lao), Mão (Huyền Vũ), Tỵ (Câu Trần), Thân (Thiên Hình), Dậu (Chu Tước)
Trực Thành: Ngày Tam hợp của Nguyệt chi, ngày của Cát thần. Nên: Kết hôn, khai trương, tu tạo, động thổ, an sàng, phá thổ, an táng, di chuyển, giao dịch, cầu tài, xuất hành, lập khế ước, dựng cột, gieo trồng, chăn nuôi. Kỵ: Kiện tụng.
Nhị Thập Bát Tú: Nguy nguyệt Yến (Xấu) (Hung)
Nên làm: Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Cầu con cái, Chạm khắc, Cưới hỏi, kết hôn, Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Chuyển bàn thờ, dời bếp, Tháo dỡ công trình, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Khởi công đặt nền móng, Cất nóc, thượng lương, Tháo nước, xả nước, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Xây kho, Đóng thuyền, Khai trương, mở hàng, Đào ao, đào hồ, Mua/nhận nuôi gia súc, Chăn nuôi, Treo biển hiệu
Nên kiêng: Làm tang lễ, An táng, Đóng quan tài (chuẩn bị hậu sự)
Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Sa Trung Thổ. Hình: Vô ơn chi hình; Lục Hợp với Thân (hoá Thủy); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang - không nên cắt tóc, dễ sinh mụn nhọt.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng - không nên đi xa, của cải dễ thất thoát.
Ngọc Hạp - sao tốt: Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Lâm Nhật - tốt cho một số việc theo mùa, thận trọng khi dùng. | Thiên Hỷ - tốt cho hỷ sự, cưới hỏi. | Thiên Y - tốt cho việc chữa bệnh, khám sức khoẻ. | Phổ Hộ - tốt cho việc cầu an, bảo hộ.
Ngọc Hạp - sao xấu: Trùng Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu). | Chu Tước - dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Tây Nam | Phúc Thần: Đông Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.