Lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 2030
Âm lịch: 13/12/2029
Can Chi: Ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu
Tiết khí: Tiểu Hàn
Ngày Minh Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về công danh, thi cử, gặp gỡ quý nhân, ký kết văn thư.
Giờ hoàng đạo: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức)
Giờ hắc đạo: Tý (Bạch Hổ), Dần (Thiên Lao), Mão (Huyền Vũ), Tỵ (Câu Trần), Thân (Thiên Hình), Dậu (Chu Tước)
Trực Khai: Ngày tốt để bắt đầu lại. Nên: Tế tự, cầu phúc, khai quang, nhập trạch, cưới hỏi, nhậm chức, tu tạo, động thổ, khai trương, an sàng, giao dịch, xuất hành, dựng cột. Kỵ: Kiện tụng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú: Bích thủy Du (Tốt) (Cát)
Nên làm: Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Họp mặt bạn bè, người thân, Tế tự, cúng bái, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Tắm gội, Đắp tượng, vẽ tranh thờ, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Dựng cột, Cất nóc, thượng lương, Khai trương, mở hàng, Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Làm xà nhà, Đục lỗ mộng cột nhà, Chặt cây, Dựng giá đỡ, khung đỡ, Lắp đặt cửa, An sàng (kê giường, đóng giường), Tháo dỡ công trình, Chăn nuôi, Làm chuồng trại gia súc, Đào giếng
Nên kiêng: Xây miếu, đền, Cưới hỏi, kết hôn, Xuất hành, Động thổ, An táng, Làm tang lễ
Ngũ Hành: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Thoa Xuyến Kim. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Dần (hoá Mộc); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường - không nên làm tương, ủ men.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang - không nên cưới gả.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Nguyệt Ân - tốt cho việc cầu ân, tạ ơn, báo hiếu. | Âm Đức - tốt cho làm việc thiện, âm thầm tích phúc. | Vượng Nhật - ngày vượng khí, tốt cho khởi sự lớn. | Dịch Mã - tốt cho xuất hành, di chuyển xa. | Thiên Hậu - tốt cho việc liên quan phụ nữ, gia đạo. | Thời Dương - tốt cho khởi sự vào ban ngày. | Sinh Khí - tốt cho khởi sự mới, xây dựng, gieo trồng. | Ích Hậu - tốt cho việc cầu con cái. | Minh Đường - tốt cho công danh, gặp quý nhân.
Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Yếm - kỵ cưới hỏi, xuất hành. | Địa Hỏa - kỵ động thổ, xây dựng. | Trùng Nhật - kỵ tang sự (dễ lặp lại việc xấu).
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.
Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).