Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 2030
Âm lịch: 12/9/2030
Can Chi: Ngày Bính Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất
Tiết khí: Hàn Lộ
Ngày Thiên Lao: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về giam cầm, trói buộc - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.
Giờ hoàng đạo: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Dần (Bạch Hổ), Thìn (Thiên Lao), Tỵ (Huyền Vũ), Mùi (Câu Trần), Tuất (Thiên Hình), Hợi (Chu Tước)
Trực Mãn: Ý nghĩa bội thu. Nên: Cưới hỏi, cầu phúc, xuất hành, an sàng, cầu tài, may mặc, tế tự. Kỵ: Tạo táng, nhậm chức, cầu y.
Nhị Thập Bát Tú: Dực hỏa Xà (Xấu) (Hung)
Nên làm: Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Khai trương, mở hàng, Giao dịch, mua bán, Lập khế ước, ký hợp đồng, Họp mặt bạn bè, người thân, Mua/nhận nuôi gia súc, Chăn nuôi, Hỏi tên (một lễ trong cưới hỏi cổ), Di chuyển, dọn nhà, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Xây/dọn nhà vệ sinh, Nhập học, khai giảng, Khởi công đặt nền móng, An sàng (kê giường, đóng giường), Mở kho, xuất kho, Xuất hàng, xuất tiền của, An táng, Cải táng, bốc mộ, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang)
Nên kiêng: Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Cất nóc, thượng lương, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Chuyển bàn thờ, dời bếp, Lễ tạ thổ thần
Ngũ Hành: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Giản Hạ Thủy. Hình: Vô lễ chi hình; Lục Hợp với Sửu (hoá Thổ); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Bính bất tu táo, tất kiến tai ương - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương - không nên xem bói, dễ tự chuốc hoạ.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Đức - tốt cho mọi việc, hoá giải hung sát. | Nguyệt Đức - tốt cho mọi việc, thêm phúc lành. | Thời Đức - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính đáng. | Dân Nhật - tốt cho việc dân sinh, đời thường. | Thiên Vu - tốt cho cầu phúc, tế lễ. | Phúc Đức - tốt cho mọi việc liên quan gia đạo. | Phổ Hộ - tốt cho việc cầu an, bảo hộ. | Minh Phệ Đối - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Tai Sát - kỵ khởi sự lớn, dễ gặp tai ương. | Thiên Hỏa - kỵ liên quan đến lửa, bếp núc. | Đại Sát - hung sát mạnh, kỵ mọi việc lớn. | Quy Kỵ - kỵ về nhà sau đi xa, kỵ xuất hành về. | Xúc Thủy Long - kỵ khởi công liên quan đến nước. | Thiên Lao - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Nam | Tài Thần: Tây Nam | Phúc Thần: Tây Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Lưu Niên: Ngày trung bình, việc nhỏ thuận lợi, việc lớn cần thêm kiên nhẫn, chưa nên vội vàng.