Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2030
Âm lịch: 15/10/2030
Can Chi: Ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất
Tiết khí: Lập Đông
🏮 Tết Hạ Nguyên: Một trong ba ngày rằm lớn (Thượng Nguyên - Trung Nguyên - Hạ Nguyên), cúng tạ ơn trời đất, tổ tiên cuối vụ mùa.
Ngày Chu Tước: Hắc Đạo - Hung thần, dễ sinh khẩu thiệt, thị phi - hạn chế ký kết, tranh luận quan trọng.
Giờ hoàng đạo: Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Thiên Đức), Dậu (Ngọc Đường)
Giờ hắc đạo: Sửu (Câu Trần), Thìn (Thiên Hình), Tỵ (Chu Tước), Thân (Bạch Hổ), Tuất (Thiên Lao), Hợi (Huyền Vũ)
Trực Khai: Ngày tốt để bắt đầu lại. Nên: Tế tự, cầu phúc, khai quang, nhập trạch, cưới hỏi, nhậm chức, tu tạo, động thổ, khai trương, an sàng, giao dịch, xuất hành, dựng cột. Kỵ: Kiện tụng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú: Phòng nhật Thố (Tốt) (Cát)
Nên làm: Khai trương, mở hàng, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Xuất hành, Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Hỏi tên (một lễ trong cưới hỏi cổ), Nhập học, khai giảng, Khởi công đặt nền móng, Đặt đá tảng nền nhà, Mua sắm tài sản, bất động sản, Đào kênh mương, Đào giếng, Tháo dỡ công trình, Trồng trọt, gieo trồng, Mua/nhận nuôi gia súc, Chăn nuôi, Động thổ, Phá đất (khởi công phần mộ), Cải táng, bốc mộ
Nên kiêng: Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Chuyển bàn thờ, dời bếp, Nhập liệm, An táng
Ngũ Hành: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Đại Dịch Thổ. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Thìn (hoá Kim); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong - không nên huỷ bỏ khế ước, hợp đồng.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dậu bất hội khách, túy tọa điên cuồng - không nên tiệc tùng, hội khách.
Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức - tốt cho mọi việc, thêm phúc lành. | Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Mẫu Thương - tốt cho gieo trồng, chăn nuôi. | Thời Dương - tốt cho khởi sự vào ban ngày. | Sinh Khí - tốt cho khởi sự mới, xây dựng, gieo trồng. | Thánh Tâm - tốt cho việc cầu nguyện, tĩnh tâm. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Tai Sát - kỵ khởi sự lớn, dễ gặp tai ương. | Thiên Hỏa - kỵ liên quan đến lửa, bếp núc. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi. | Chu Tước - dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.