Lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 2030
Âm lịch: 25/2/2030
Can Chi: Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất
Tiết khí: Xuân Phân
Ngày Thiên Lao: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về giam cầm, trói buộc - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.
Giờ hoàng đạo: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường)
Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Lao), Sửu (Huyền Vũ), Mão (Câu Trần), Ngọ (Thiên Hình), Mùi (Chu Tước), Tuất (Bạch Hổ)
Trực Nguy: Ngày không nên làm việc cát. Nên: Nhập liệm, phá thổ, hỏa táng, nhập tháp, an táng. Kỵ: Nhập trạch, cưới hỏi và các việc cát khác.
Nhị Thập Bát Tú: Giác mộc Giao (Tốt) (Cát)
Nên làm: Tế tự, cúng bái, Xuất hành, Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Cắt may quần áo, May/mắc màn, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Động thổ, An sàng (kê giường, đóng giường), Đặt/sửa bếp, Nhập liệm, Di chuyển linh cữu, An táng, Phá đất (khởi công phần mộ), Đan lưới, Đánh bắt cá, Săn bắn
Nên kiêng: Làm xà nhà, Xây miếu, đền
Ngũ Hành: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Đại Hải Thủy. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Mão (hoá Hỏa); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Nhâm bất ương thủy, cánh nan đê phòng - không nên tháo nước, khó đề phòng đê điều.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tuất bất ngật khuyển, tác quái thướng sàng - không nên ăn thịt chó.
Ngọc Hạp - sao tốt: Lục Hợp - tốt cho cưới hỏi, hợp tác làm ăn. | Kim Đường - tốt cho xây dựng, an cư.
Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Sát - kỵ động thổ, xây dựng. | Nguyệt Hư - kỵ khởi sự cần sự chắc chắn, đầu tư lớn. | Tứ Kích - hung, kỵ tranh chấp, va chạm. | Thiên Lao - kỵ khởi sự lớn, ký hợp đồng dài hạn.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Lưu Niên: Ngày trung bình, việc nhỏ thuận lợi, việc lớn cần thêm kiên nhẫn, chưa nên vội vàng.