Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 2030

Âm lịch: 3/7/2030

Can Chi: Ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất

Tiết khí: Đại Thử

Ngày Bạch Hổ: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tang sự, thương tổn - kỵ động thổ, an táng, phẫu thuật không cấp thiết.

Giờ hoàng đạo: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Lao), Sửu (Huyền Vũ), Mão (Câu Trần), Ngọ (Thiên Hình), Mùi (Chu Tước), Tuất (Bạch Hổ)

Trực Thu: Ngày thu thành, thu hoạch. Nên: Cầu phúc, cầu tự, nhậm chức, cưới hỏi, an sàng, tu tạo, động thổ, cầu học, khai trương, giao dịch, mua bán, lập khế ước. Kỵ: Phá thổ, an táng.

Nhị Thập Bát Tú: Khuê mộc Lang (Xấu) (Hung)

Nên làm: Tế tự, cúng bái, Đặt/sửa bếp, Nạp tài (nhận/thu tiền của), Săn bắt, bẫy thú

Nên kiêng: Khai trương, mở hàng, Phá đất (khởi công phần mộ)

Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Đại Lâm Mộc. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Dậu (hoá Kim); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim khắc chế được ngày hành Mộc - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Mộc (Tốt): Mệnh Mộc gặp ngày hành Mộc - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy sinh xuất cho ngày hành Mộc - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Hỏa (Tốt): Ngày hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thổ (Xấu): Ngày hành Mộc khắc chế mệnh Thổ - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường - không nên nhận/mua ruộng đất.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Thìn bất khốc khấp, tất chủ trùng tang - không nên khóc lóc, tang lễ.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Thời Đức - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính đáng. | Thiên Mã - tốt cho xuất hành, thăng tiến. | Phổ Hộ - tốt cho việc cầu an, bảo hộ.

Ngọc Hạp - sao xấu: Thiên Cương - hung sát, kỵ khởi sự lớn. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Ngũ Mộ - kỵ khai trương, đầu tư. | Bạch Hổ - kỵ tang sự, phẫu thuật, động thổ.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Đông Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Tốc Hỷ: Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn - nên làm việc sớm, tin vui đến nhanh.

Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).