Lịch âm ngày 21 tháng 11 năm 2031

Âm lịch: 7/10/2031

Can Chi: Ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi

Tiết khí: Lập Đông

Ngày Ngọc Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về khoa cử, cầu tài, xuất hành đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)

Trực Mãn: Ý nghĩa bội thu. Nên: Cưới hỏi, cầu phúc, xuất hành, an sàng, cầu tài, may mặc, tế tự. Kỵ: Tạo táng, nhậm chức, cầu y.

Nhị Thập Bát Tú: Lâu kim Cẩu (Tốt) (Cát)

Nên làm: Cắt tóc, Họp mặt bạn bè, người thân, Đắp/vá tường rào, Lấp hang, lấp lỗ, Đan lưới

Nên kiêng: Cưới hỏi, kết hôn, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Lắp đặt cửa, Di chuyển, dọn nhà

Ngũ Hành: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Hải Trung Kim. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Tý (hoá Thổ); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Mệnh Kim gặp ngày hành Kim - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Mộc (Xấu): Ngày hành Kim khắc chế mệnh Mộc - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thủy (Tốt): Ngày hành Kim sinh cho mệnh Thủy - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa khắc chế được ngày hành Kim - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ sinh xuất cho ngày hành Kim - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng - không nên trồng cây, ngàn cây khó lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Sửu bất quan đái, chủ bất hoàn hương - không nên nhậm chức, khó về quê.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Đức - tốt cho mọi việc, hoá giải hung sát. | Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Nguyệt Ân - tốt cho việc cầu ân, tạ ơn, báo hiếu. | Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Thủ Nhật - tốt cho việc gìn giữ, bảo toàn. | Thiên Vu - tốt cho cầu phúc, tế lễ. | Phúc Đức - tốt cho mọi việc liên quan gia đạo. | Ngọc Vũ - tốt cho xây dựng nhà cửa. | Ngọc Đường - tốt cho khoa cử, cầu tài, xuất hành.

Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Yếm - kỵ cưới hỏi, xuất hành. | Địa Hỏa - kỵ động thổ, xây dựng. | Cửu Không - kỵ đầu tư, cầu tài. | Đại Sát - hung sát mạnh, kỵ mọi việc lớn. | Quy Kỵ - kỵ về nhà sau đi xa, kỵ xuất hành về. | Cô Thần - kỵ cưới hỏi (dễ cô độc).

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Đông Bắc | Phúc Thần: Tây Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.

Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).