Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2031
Âm lịch: 20/1/2031
Can Chi: Ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi
Tiết khí: Lập Xuân
Ngày Bạch Hổ: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tang sự, thương tổn - kỵ động thổ, an táng, phẫu thuật không cấp thiết.
Giờ hoàng đạo: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Dần (Bạch Hổ), Thìn (Thiên Lao), Tỵ (Huyền Vũ), Mùi (Câu Trần), Tuất (Thiên Hình), Hợi (Chu Tước)
Trực Định: Ngày Nguyệt lệnh Tam hợp. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xây nhà, cầu tự, nạp tài. Kỵ: Kiện tụng, xuất hành, giao thiệp.
Nhị Thập Bát Tú: Thất hỏa Trư (Tốt) (Cát)
Nên làm: Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Cưới hỏi, kết hôn, Chặt cây, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Di chuyển, dọn nhà, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Xây miếu, đền, Lắp đặt máy móc, Khai trương, mở hàng, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang), Di chuyển linh cữu, An táng, Phá đất (khởi công phần mộ), Lễ tạ thổ thần
Nên kiêng: Mua sắm tài sản, bất động sản, Lợp nhà, làm mái, Ghép nóc nhà, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Thăm bệnh, Lắp đặt cửa, Đặt/sửa bếp
Ngũ Hành: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Dương Liễu Mộc. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Mùi (hoá Thổ); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim khắc chế được ngày hành Mộc - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Mộc (Tốt): Mệnh Mộc gặp ngày hành Mộc - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy sinh xuất cho ngày hành Mộc - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Hỏa (Tốt): Ngày hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thổ (Xấu): Ngày hành Mộc khắc chế mệnh Thổ - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Nhâm bất ương thủy, cánh nan đê phòng - không nên tháo nước, khó đề phòng đê điều.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương - không nên lợp mái nhà.
Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Đức Hợp - tốt cho mọi việc, hỗ trợ hoà hợp. | Nguyệt Không - tốt cho việc xin xỏ, thỉnh cầu, tấu trình. | Thiên Ân - tốt cho việc cầu phúc, tạ ơn. | Thời Đức - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính đáng. | Dân Nhật - tốt cho việc dân sinh, đời thường. | Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Lâm Nhật - tốt cho một số việc theo mùa, thận trọng khi dùng. | Thiên Mã - tốt cho xuất hành, thăng tiến. | Thời Âm - tốt cho việc cần sự kín đáo, riêng tư. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.
Ngọc Hạp - sao xấu: Tử Khí - kỵ khởi sự mới, khai trương. | Bạch Hổ - kỵ tang sự, phẫu thuật, động thổ.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Chính Nam | Phúc Thần: Đông Nam
Khổng Minh Lục Diệu - Lưu Niên: Ngày trung bình, việc nhỏ thuận lợi, việc lớn cần thêm kiên nhẫn, chưa nên vội vàng.