Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 2031

Âm lịch: 28/2/2031

Can Chi: Ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi

Tiết khí: Kinh Trập

Ngày Thiên Đức: Hoàng Đạo - Cát thần bậc nhất, hoá giải hung sát, làm việc gì cũng thuận.

Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)

Trực Định: Ngày Nguyệt lệnh Tam hợp. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xây nhà, cầu tự, nạp tài. Kỵ: Kiện tụng, xuất hành, giao thiệp.

Nhị Thập Bát Tú: Tỉnh mộc Hãn (Tốt) (Cát)

Nên làm: Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Đắp tượng, vẽ tranh thờ, Lập đàn chay, cúng tế lớn, Đính hôn, ăn hỏi, Nạp thái (lễ dạm ngõ), Cưới hỏi, kết hôn, Tháo dỡ công trình, An sàng (kê giường, đóng giường), Nhập trạch (dọn vào nhà mới), An vị bàn thờ, bát hương, Di chuyển linh cữu, Sửa sang mộ phần, An táng, Lễ tạ thổ thần, Trồng trọt, gieo trồng, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Cắt may quần áo, Di chuyển, dọn nhà, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Dựng cột, Tháo nước, xả nước, Cải táng, bốc mộ, Dựng bia mộ

Nên kiêng: Nhậm chức mới

Ngũ Hành: Can và Chi cùng hành hoặc trung hoà - ngày bình hoà (chuyên nhật). Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Ngọ (hoá Thổ); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong - không nên huỷ bỏ khế ước, hợp đồng.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng - không nên uống thuốc mới.

Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Đức Hợp - tốt cho mọi việc, thêm hoà khí. | Âm Đức - tốt cho làm việc thiện, âm thầm tích phúc. | Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Thời Âm - tốt cho việc cần sự kín đáo, riêng tư. | Tục Thế - tốt cho việc nối dõi, cầu tự. | Bảo Quang - tốt cho khai trương, xuất hành.

Ngọc Hạp - sao xấu: Tử Khí - kỵ khởi sự mới, khai trương. | Huyết Kỵ - kỵ phẫu thuật, châm cứu. | Bát Chuyên - kỵ cưới hỏi.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Bắc | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Chính Bắc

Khổng Minh Lục Diệu - Tiểu Cát: Ngày khá tốt, có quý nhân trợ giúp, thích hợp cầu tài, giao dịch.